Câu hỏi:
Cho \(X \sim B\left( {5;0.25} \right)\) . Giá trị P(X > 3) bằng:
192 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá
A. 0,016525
B. 0,065125
C. 0,056125
D. 0,015625
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Trong mặt phẳng có bao nhiêu hình chữ nhật được tạo thành từ bốn đường thẳng phân biệt song song với nhau và năm đường thẳng phân biệt vuông góc với bốn đường thẳng song song đó?
A. 60
B. 48
C. 20
D. 36
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Biến ngẫu nhiên X tuân theo luật phân phối nhị thức: \(X \sim B\left( {n,p} \right).P\left( {X = x} \right)\) , với \(0 \le x \le n\) , bằng:
A. \(xp\)
B. \(xnp\)
C. \({p^x}{\left( {1 - p} \right)^{n - x}}\)
D. \(C_n^x{p^x}{\left( {1 - p} \right)^{n - x}}\)
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối đều liên tục \(X \sim U\left( {\left[ {a;b} \right]} \right)\) . Giá trị \(P\left( {X \in \left[ {a - 1;b + 1} \right]} \right)\) bằng: ![]()
A. 0
B. 1
C. \(\frac{1}{{b - a}}\)
D. \(\frac{1}{{a+b}}\)
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nữ?
A. 110790
B. 119700
C. 117900
D. 110970
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai mà?
A. 300
B. 310
C. 320
D. 330
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 14
Thông tin thêm
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 552
- 14
- 30
-
40 người đang thi
- 445
- 1
- 30
-
89 người đang thi
- 486
- 3
- 30
-
28 người đang thi
- 441
- 5
- 30
-
77 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận