Câu hỏi:
Cho \(X \sim B\left( {5;0.25} \right)\) . Giá trị P(X > 3) bằng:
235 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá
A. 0,016525
B. 0,065125
C. 0,056125
D. 0,015625
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối đều liên tục \(X \sim U\left( {\left[ {a;b} \right]} \right)\) . Giá trị \(P\left( {X \in \left[ {a - 1;b + 1} \right]} \right)\) bằng: ![]()
A. 0
B. 1
C. \(\frac{1}{{b - a}}\)
D. \(\frac{1}{{a+b}}\)
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi sao cho có đủ cả ba màu. Số cách chọn là:
A. 2163
B. 3843
C. 3003
D. 840
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 nam và 15 nữ. Giáo viên cần chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong đó có nhiều nhất 1 học sinh nam?
A. 2625
B. 455
C. 2300
D. 3080
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Một tổ gồm 10 học sinh. Cần chia tổ đó thành ba nhóm có 5 học sinh, 3 học sinh và 2 học sinh. Số các chia nhóm là:
A. 2880
B. 2520
C. 2515
D. 2510
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Có 15 đội bóng đá thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm. Hỏi cần phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?
A. 100
B. 105
C. 210
D. 200
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 14
Thông tin thêm
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 599
- 14
- 30
-
82 người đang thi
- 499
- 1
- 30
-
75 người đang thi
- 537
- 3
- 30
-
62 người đang thi
- 496
- 5
- 30
-
15 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận