Câu hỏi: Cho 10 điểm, không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng khác nhau tạo bởi 2 trong 10 điểm nói trên?
A. 90
B. 20
C. 45
D. Một số khác
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cho hai biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn \(N\left( {{\mu _1};\sigma _1^2} \right)\) , Y có phân phối chuẩn \(N\left( {{\mu _2};\sigma _2^2} \right)\) , X độc lập với Y. Thống kê \(T = \frac{{\overline X - \overline Y - \left( {{\mu _1} - {\mu _2}} \right)}}{{\sqrt {nS_X^2 + mS_Y^2} }}\sqrt {\frac{{nm\left( {n + m - 2} \right)}}{{n + m}}}\) có quy luật phân phối?
A. \(T \sim T\left( {n + m} \right)\)
B. \(T \sim T\left( {n + m - 1} \right)\)
C. \(T \sim T\left( {n + m - 2} \right)\)
D. \(T \sim N\left( {0,1} \right)\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi bất kỳ?
A. 665280
B. 924
C. 7
D. 942
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Nếu biến ngẫu nhiên gốc tuân theo phân phối nhị thức \(X \sim B\left( {1,p} \right)\) thì khi số lượng mẫu n đủ lớn, biến ngẫu nhiên \(U = \frac{{\overline X - p}}{{\sqrt {p\left( {p - 1} \right)} }}\sqrt n\) tuân theo phân phối?
A. \(U \sim N\left( {1,p} \right)\)
B. \(U \sim N\left( {p,npq} \right)\)
C. \(U \sim N\left( {0,1} \right)\)
D. \(U \sim N\left( {n,p} \right)\)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Cho hai biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn \(N\left( {{\mu _1};\sigma _1^2} \right)\) , Y có phân phối chuẩn \(N\left( {{\mu _2};\sigma _2^2} \right)\) , X độc lập với Y. Thống kê \(U = \frac{{\overline X - \overline Y - \left( {{\mu _1} - {\mu _2}} \right)}}{{\sqrt {\frac{{\sigma _1^2}}{n} + \frac{{\sigma _2^2}}{m}} }}\) có quy luật phân phối?
A. \(U \sim N\left( {0,1} \right)\)
B. \(U \sim N\left( {{\mu _1} - {\mu _2},\sigma _1^2 + \sigma _2^2} \right)\)
C. \(U \sim N\left( {{\mu _1} + {\mu _2},\sigma _1^2 + \sigma _2^2} \right)\)
D. \(U \sim N\left( {0,\frac{{\sigma _1^2}}{n} + \frac{{\sigma _2^2}}{m}} \right)\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?
A. 104
B. 450
C. 1326
D. 2652
30/08/2021 3 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 423
- 14
- 30
-
33 người đang thi
- 312
- 1
- 30
-
68 người đang thi
- 372
- 3
- 30
-
94 người đang thi
- 341
- 5
- 30
-
18 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận