Câu hỏi: Cho vay trung và dài hạn có những đặc điểm gì?

190 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ; hoàn trả trong một chu kỳ.

B. Không gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ.

C. Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động.

D. Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động, gắn với dự án đầu tư, tiềm ẩn nhiều rủi ro và thường lãi suất cao.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản là hình thức cho vay dựa vào?

A. Năng lực tài chính của khách hàng

B. Uy tín của khách hàng

C. Khả năng hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn của khách hàng

D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Đảo nợ là gì?

A. Là trường hợp khách hàng vay một khoản mới để trả cho một khoản vay khác hiện hữu tại ngân hàng mà khách hàng không có khả năng thanh toán

B. Là việc tổ chức tín dụng thay đổi nợ từ một tài khoản này sang tài khoản khác có khả năng chi trả

C. Giống như ân hạn nhưng phải trả lãi và gốc cho ngân hàng kể cả trong thời gian ân hạn

D. Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Căn cứ vào thời hạn cho vay. Cho vay bao gồm:

A. Cho vay dưới 12 tháng, 12 đến 60 tháng và trên 60 tháng

B. Cho vay ngắn hạn, cho vay trung dài hạn

C. Cho vay tiêu dùng, cho vay sản xuất

D. Cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Loại tàn sản nào dưới đây khi làm tài sản đảm bảo, được thực hiện theo hình thức thế chấp:

A. Hàng hóa

B. Quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu đất ở

C. Vàng và ngoại tệ

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Khi thẩm định tài sản đảm bảo (TSĐB) thì thẩm định:

A. Tính pháp lý của TSĐB

B. Giá trị TSĐB

C. Thị trường tiêu thụ TSĐB

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên