Câu hỏi: Cho tập A = {1,2,a}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?
A. {{1,2,a}}
B. {\(\emptyset \) ,{1},{2},{a}}
C. {\(\emptyset \) ,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
D. {{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
Câu 1: Cho hàm số \(f(x) = 2x\) và \(g(x) = 4x^2 +1\) , với x \(\in\) ℝ . Khi đó g.f(-2) bằng:
A. 65
B. 34
C. 68
D. -65
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập \(\overline A \)
A. 111000010
B. 000111101
C. 111001101
D. 000110010
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho 2 tập hợp: ![]()
A. {(1, táo), (a, 3), (3,3), (táo, a)}
B. {(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)}
C. {(1,táo), (táo, táo), (xe máy, 3)}
D. Không có tập nào trong các tập trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho 2 tập A, B với A = {1,a,2,b,3,c,d}, B = {x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là:
A. 0
B. 5
C. {a,2,b,3,d}
D. \(\Phi\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho quy tắc f: ℝ → ℝ thỏa mãn \(f(x) = 2x^2 + 5\) . Khi đó f là:
A. Hàm đơn ánh.
B. Hàm toàn ánh
C. Hàm số
D. Hàm song ánh
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho 2 tập A, B với \(\left| A \right| = 15,{\rm{ }}\left| B \right| = 20,{\rm{ }}A \subseteq B.{\rm{ }}\left| {A \cup B} \right|\) là:
A. 20
B. 15
C. 35
D. 5
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 18
- 14 Lượt thi
- 60 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc có đáp án
- 2.6K
- 206
- 30
-
47 người đang thi
- 932
- 72
- 30
-
78 người đang thi
- 976
- 47
- 30
-
96 người đang thi
- 625
- 33
- 30
-
27 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận