Câu hỏi: Cho quy tắc f: ℝ → ℝ thỏa mãn \(f(x) = 2x^2 + 5\) . Khi đó f là:
A. Hàm đơn ánh.
B. Hàm toàn ánh
C. Hàm số
D. Hàm song ánh
Câu 1: Cho tập A = {a, b}, B = {0, 1, 2} câu nào dưới đây là SAI:
A. A x B = B x A.
B. |A x B| = |B x A|
C. |A x B| = |A| x |B|.
D. |A x B| = |B| x |A|.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho tập A = {1,2,a}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?
A. {{1,2,a}}
B. {\(\emptyset \) ,{1},{2},{a}}
C. {\(\emptyset \) ,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
D. {{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Xét các hàm từ R tới R, hàm nào là khả nghịch:
A. \(f(x) = x^2- 4x+ 5\)
B. \(f(x)=x^4\)
C. \(f(x)=x^3\)
D. \(f(x)=6-x^2\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Hỏi tập nào KHÔNG bằng tập A?
A. {4, 3, 5, 2}
B. {a | a là số tự nhiên >1 và <6}
C. {b | b là số thực sao cho 1<b2 <36}
D. {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập \(\overline A \)
A. 111000010
B. 000111101
C. 111001101
D. 000110010
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho 2 tập A, B với A = {1,a,2,b,3,c,d}, B = {x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là:
A. 0
B. 5
C. {a,2,b,3,d}
D. \(\Phi\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 18
- 14 Lượt thi
- 60 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc có đáp án
- 2.6K
- 206
- 30
-
76 người đang thi
- 967
- 72
- 30
-
16 người đang thi
- 1.0K
- 47
- 30
-
29 người đang thi
- 666
- 33
- 30
-
57 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận