Câu hỏi: Cho tập A={1, 2, 3, 4}.Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tương đương?

252 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. {(1, 1), (1, 2), (1,3), (2,2), (2,1), (2,3), (3,3)}

B. {(1, 1), (3,3), (2,3), (2,1), (3,2), (1,3)} 

C. {(1,1), (1,2), (2,1), (2,2), (3,3), (4,4)} 

D. {(1, 1), (2, 2), (3,3), (4,4), (2,1), (2,3), (3,1)} 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p XOR q.

A. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.

B. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi cả p, q đều nhận giá trị F.

D. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Thứ tự thực hiện các phép toán trong đại số Boole là:

A. ( ) – Bù – tổng – tích.

B. ( ) – Bù – tích – tổng.

C. Bù – tổng – tích – ( ). 

D. Bù – tích – tổng – ( ).

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cho A = {0, 1}, B = {a, b, c}. Tập AxB là:

A. {(a, b), (b, 0) (a,1), (b,1), (c,0), (1, c) }

B. { (0, a), (0, b), (1, a), (1,b ), (0, c), (1,c)}

C. { (1, a), (0, 1), (0, b), (0, c), (1, b), (1, c) }

D. { (0, a), (0, b), (0, c), (a, 1), (b, 1), (c, 1) }

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cho tập A = {1,2,a}. Tập lũy thừa của A là:

A. {{1,2,a}}

B. {+,{1},{2},{a}}

C. {+,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}} 

D. {{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}} 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cho A = { 2, 0, 3, 1, 3}; B ={4, 2, 3}. Hãy cho biết A + B là tập nào?

A. {2, 3}

B. { 2, 0, 3, 1}

C. { 2, 0, 1, 4, 3}

D. { 2, 0, 3, 4} 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 3
Thông tin thêm
  • 47 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên