Câu hỏi:

Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng: A(k) + B(k) ⇔ C(k) + D(k)

Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì :

710 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. A. Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận.

B. B. Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều nghịch.

C. C. Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau.

D. D. Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho phản ứng sau: CaCO3(r) ⇔ CaO(r) + CO2(k) ; ∆H > 0

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO lúc cân bằng:

A. A. Lấy bớt CaCO3 ra.

B. B. Tăng áp suất.

C. C. Giảm nhiệt độ.

D. D. Tăng nhiệt độ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(k) + F2(k) ⇔ 2HF(k) ; ∆H < 0

Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học ?

A. A. Thay đổi áp suất.

B. B. Thay đổi nhiệt độ.

C. C. Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2.

D. D. Thay đổi nồng độ khí HF.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Xét cân bằng: CO2(k) + H2(k) ⇔ CO(k) + H2O(k) ; ∆H < 0

Biện pháp nào sau đây không làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng ?

A. A. Giảm nồng độ của hơi nước.

B. B. Tăng thể tích của bình chứa.

C. C. Tăng nồng độ của khí hiđro.

D. D. Giảm nhiệt độ của bình chứa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2(k) + 3H2(k) ⇔  2NH3(k) ; ΔH < 0 Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là:

A. A. Tăng nhiệt độ.

B. B. Tăng áp suất.

C. C. Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

D. D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

A. A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

B. B. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

C. C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

D. D. Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập Cân bằng hóa học lớp 10 cơ bản cực hay có lời giải (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh