Câu hỏi: Cho phản ứng \(H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + 2C{l^ - }\)  . Phương trình Nernst của điện cực calomel là: 

238 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. \({\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{{{\rm{[Hg]}}}^2}.{{{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}^2}}}{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}\)

B. \({\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}{{{{{\rm{[Hg]}}}^2}.{{{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}^2}}}\)

C. \({\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[Hg]}}.{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}\)

D. \({\varepsilon _{cal}} = 0 + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}{{{\rm{[Hg]}}.{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}}\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điện cực nào là điện cực Calomel (SCE):

A. \(Ag(r).AgCl(r)|KCLaM||\)

B. \(Pt|{H_2}(P = 1atm).[{H^ + }] = 1,000M||\)

C. \(Zn(r)|ZnC{l_2}AM|\)

D. \(\begin{array}{l} Hg(I).H{g_2}C{l_2}(r)|KClaM||\\ Pt|{H_2}(P = 1atm).[{H^ + }] = 1,00 \end{array}\)

E. \(Hg(I).H{g_2}C{l_2}(r)|KClaM||\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng nhất: Cho Pin Zn/ZnSO4//CuSO4/Cu:

A. Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu

B. Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn

C. Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu và dòng electron đi ngược lại 

D. Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn và dòng electron đi ngược lại 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Một phản ứng xảy ra trong dung dịch có cơ chế sau:

A. Tác chất: Ce4+, Mn2+, Mn3+, Mn4 , Ti+

B. Sản phẩm: Ce3+, Mn2+, Ti3+

C. Chất trung gian: Mn4+, Mn3+, Mn2+

D. Chất xúc tác: Mn2+

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Độ dẫn điện đương lượng được tính bằng công thức:

A. \(\lambda = \frac{\alpha }{c}(S.c{m^2})\)

B. \(\lambda = \frac{1}{c}(S.c{m^2})\)

C. \(\lambda = \alpha C(S.c{m^2})\)

D. \(\lambda = \frac{{1000}}{c}(S.c{m^2})\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Định lượng AgNO3 bằng dung dịch NaCl chuẩn: \(AgN{O_3} + NaCl \to AgCl + NaN{O_3}\)  . Biết \({\lambda _{A{g^ + }}} = 61.92,{\lambda _{N{a^ + }}} = 50.11,{\lambda _{C{l^ - }}} = 66,94,{\lambda _{N{O_3}^ - }} = 71.44\)

A. K tăng trước điểm tương đương

B. K giảm sau điểm tương đương

C. K = min tại điểm tương đương 

D. K = max tại điểm tương đương

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tốc độ sa lắng của tiểu phân hạt keo được biểu diễn theo công thức sau:

A. \(v = \frac{{2{r^2}{{(d - {d_o})}_\eta }}}{{9g}}\)

B. \(v = \frac{{{r^2}{{(d - {d_o})}_\eta }}}{{9\eta }}\)

C. \(v = \frac{{2{g^2}{{(d - {d_o})}_r}}}{{9\eta }}\)

D. \(v = \frac{{2{g^2}(d - {d_o})g}}{{9\eta }}\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 12
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên