Câu hỏi:

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

447 Lượt xem
30/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A. 1/4

B. 1/3

C. 3/4

D. 2/3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Ở một loài thực vật, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng. Theo lí thuyết, phép lai Dd × dd cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:

A.    2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

B.    3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C.    1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

D.    1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đối tượng Menden chọn làm cặp bố mẹ trong nghiên cứu của mình là:

A.    Dòng thuần chủng

B.    Dòng nào cũng được 

C.    Dòng có tính trạng lặn

D.    Dòng có tính trạng trội

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nội dung cơ bản về thuyết giao tử thuần khiết của Menđen giải thích bản chất sự xuất hiện tính trạng lặn ở đời F2 là:

A.    Các giao tử không chịu áp lực của đột biến.

B.    Giao tử chỉ mang 1 gen đối với mỗi cặp alen

C.    Trong cơ thể lai, các “nhân tố di truyền” không có sự pha trộn mà vẫn giữ nguyên bản chất như ở thê hệ P.

D.    Câu A và B đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tính trạng trội không hoàn toàn được xác định khi

A.    Tính trạng đó gồm 3 tính trạng tương ứng.

B.    Lai giữa hai bố mẹ thuần chủng, F1 đồng loạt có kiểu hình khác với bố mẹ.

C.    Phép lai giữa 2 cá thể được xác định là mang cặp gen dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1:2:1

D.    Lai phân tích cá thể dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ 1: 1.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quy luật phân li có ý nghĩa gỉ?

A.    Xác định được tính trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

B.    Kiểm tra độ thuần chủng của giống

C.    Tạo ưu thế lai trong sản xuất.

D.    Cả A, B, C.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 (có đáp án): Quy luật phân li (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh