Câu hỏi:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
6184b972b65c9.png)
Phương trình f(x) = 4 có bao nhiêu nghiệm thực?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 1: Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, biết AB,AC,AD đôi một vuông góc và lần lượt có độ dài bằng 2,4,3?
A. 24
B. 8
C. 4
D. 3
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 6 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A. \({\vec n_3} = (2;1;0)\)
B. \({\vec n_1} = (2; - 1;6)\)
C. \({\vec n_2} = (2; - 1;0)\)
D. \({\vec n_4} = (2;1;6)\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}\left( {x - 2} \right)\) là
A. \(\left[ {2; + \infty } \right)\)
B. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
C. \(\left( {2; + \infty } \right)\)
D. \(\left[ { - 2; + \infty } \right)\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Cho hàm số f(x)>0 có đạo hàm liên tục trên \(\left[0, \frac{\pi}{3}\right]\) , đồng thời thỏa mãn \(f^{\prime}(0)=0 ; f(0)=1 \text { và } f^{\prime \prime}(x) \cdot f(x)+\left[\frac{f(x)}{\cos x}\right]^{2}=\left[f^{\prime}(x)\right]^{2}\). Tính \(T=f\left(\frac{\pi}{3}\right)\)
A. \(T=\frac{3}{4}\)
B. \(T=-\frac{\sqrt{3}}{2}\)
C. \( T=\frac{1}{2}\)
D. \(T=\frac{\sqrt{3}}{14}\)
05/11/2021 6 Lượt xem
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{4x}} \le {\left( {\frac{3}{2}} \right)^{2 - x}}\) là:
A. \(\left( { - \infty ;\, - \frac{2}{3}} \right]\)
B. \(\left[ { - \frac{2}{3};\, + \infty } \right)\)
C. \(\left( { - \infty ;\,\frac{2}{5}} \right]\)
D. \(\left( {\frac{2}{3};\, + \infty } \right)\)
05/11/2021 5 Lượt xem
- 289 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 1.5K
- 122
- 50
-
86 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
68 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
80 người đang thi
- 1.0K
- 31
- 50
-
56 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận