Câu hỏi: Cho Công thức: Magnesi sulfat 300g, Natri Hydroxyd 100g Nước cất vđ 1000 ml Phương pháp bào chế là:
A. keo ướt
B. keo khô
C. phân tán cơ học
D. ngưng kết
Câu 1: Tá dược thuốc đặt nào sau đây là tá dược thân nước:
A. Witepsol và Suppocire
B. Suppocire và gelatin
C. Gelatin và Witepsol
D. Gelatin và PEG
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm dễ nhận biết một thuốc lỏng có cấu trúc hỗn dịch, nhũ tương là:
A. Trạng thái cảm quan
B. Trạng thái pha phân tán
C. Kích thước pha phân tán
D. khó khăn trong điều chế
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Thành phần nào ít có trong công thức bột, cốm pha hỗn dịch uống đa liều?
A. Tá dược chống đóng bánh
B. Chất gây thấm
C. Chất bảo quản
D. Chất gây treo
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Ý nào KHÔNG ĐÚNG đối với các thiết bị khuấy cơ học để điều chế nhũ tương:
A. Điều chế các nhũ tương có độ nhớt thấp, trung bình
B. Tạo nhiều bọt khí
C. Làm gia tăng nhiệt độ khi phân tán
D. Chỉ sử dụng ở qui mô SẢN XUẤT
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Lưu ý nào sau đây ĐÚNG khi đóng gói thuốc mỡ?
A. Không đóng vào chai thủy tinh vì khó sử dụng
B. Bao bì tốt nhất cho thuốc mỡ là chất dẻo
C. Đóng thuốc đầy vào lọ hay tuýp
D. Tránh dùng tuýp nhôm vì tuýp nhôm dễ hút không khí vào sau mỗi lần dùng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Kích thước tiêu phần được chất rắn trong hỗn dịch cổ ánh hưởng đến … của hỗn dịch:
A. Hệ số lắng
B. Sinh khả dụng
C. Hệ Số lắng và sinh khả dụng
D. Tốc độ hòa tan của dược chất
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 11
- 5 Lượt thi
- 25 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm có đáp án
- 1.3K
- 32
- 20
-
95 người đang thi
- 1.4K
- 19
- 20
-
91 người đang thi
- 619
- 9
- 20
-
23 người đang thi
- 508
- 3
- 20
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận