Câu hỏi:

Cho biết sự biến đổi trạng thái vật lí ở nhiệt độ không đổi: CO2(r)  CO2(k).

Nếu tăng áp suất của bình chứa thì lượng CO2(k) trong cân bằng sẽ :

547 Lượt xem
30/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. A. tăng.

B. B. giảm.

C. C. không đổi.

D. D. tăng gấp đôi.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho cân bằng: 2NO2 (nâu)    N2O4 (không màu); .

Nhúng bình đựng NO2 và N2O4 vào nước đá thì:

A. A. hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu.

B. B. màu nâu đậm dần.

C. C. màu nâu nhạt dần.

D. D. hỗn hợp có màu khác

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất ?

A. A. S(r) + O2(k) SO2(k).

B. B. 2CO2(k)  2CO(k) + O2(k).

C. C. 2NO(k)  N2(k) + O2(k).

D. D. 2CO(k)  CO2(k) + C(r).

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Xét cân bằng hóa học: CO2(k) + H2(k)  CO(k) + H2O(k) ; ∆H < 0

Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng ?

A. A. Nhiệt độ.

B. B. Áp suất.

C. C. Nồng độ chất đầu.

D. D. Nồng độ sản phẩm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Dung dịch sau ở trạng thái cân bằng: CaSO4(r)  Ca2+(dd) + SO42- (dd)             

Khi thêm vài hạt tinh thể Na2SO4 vào dung dịch, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào ?

A. A. Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion Ca2+ sẽ giảm.

B. B. Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion Ca2+ sẽ tăng.

C. C. Lượng CaSO4(r) sẽ tăng và nồng độ ion Ca2+ sẽ giảm.

D. D. Lượng CaSO4(r) sẽ giảm và nồng độ ion Ca2+ sẽ tăng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k) + O2(k)   2SO3(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

A. A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

C. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

D. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập Cân bằng hóa học lớp 10 cơ bản cực hay có lời giải (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh