Câu hỏi:

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, khoảng cách giữa 2 gen B và D là 30cM. Phép lai ♀ AaXBdXbD  × ♂ AaXBDY , thu được F1. Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể F1 có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng, xác suất thu được 1 cá thể mang 4 alen trội trong kiểu gen bằng ?

A. 40,75%. B. 32,19%. C. 38,04%. D. 32,91%.
 

170 Lượt xem
05/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. 40,75%. 

B. 32,19%.

C. 38,04%. 

D. 32,91%.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong chọn giống cây trồng, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ với mục đích?
 

A. Tạo giống mới

B. Tạo ưu thế lai 

C. Cải tiến giống

D. Tạo giống thuần chủng

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Đột biến gen có thể phát sinh ngay cả khi ADN không nhân đôi.

B. Nếu trong môi trường nhân đôi có chất 5BU thì sẽ gây đột biến thay thế cặp nucleotit.

C. Đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể làm cho gen không tổng hợp được chuỗi polipeptit.

D. Ở gen đột biến, các cặp nucleotit vẫn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Kiểu phân bố phổ biến nhất của các quần thể sinh vật ?

A. ngẫu nhiên.

B. đồng đều.

C. ngẫu nhiên, theo nhóm.

D. theo nhóm. 

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A. Liên kết giữa các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.

B. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

C. Thay đổi vị trí giữa các gen cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng.

D. Phân ly ngẫu nhiên của các cặp gen trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Môi trường sống của sinh vật gồm ?

A. Đất-nước-không khí

B. Đất-nước-không khí-sinh vật

C. Đất-nước-không khí-trên cạn 

D. Đất-nước-trên cạn-sinh vật

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT Chuyên Vinh
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh