Câu hỏi: Chỉ số dùng để đánh giá mức độ thông thoáng khi của đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi:

173 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Dung tích sống

B. Thể tích khí thở ra tối đa giây

C. Thể tích khí cặn

D. Dung tích toàn phổi tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Con người có thể sống bình thường ở độ cao:

A. Chỉ dưới 2000 mét

B. Dưới 3000-4000 mét

C. Dưới 6000 mét

D. Dưới 8000 mét

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tần số nhịp thở bình thường ở người lớn và trẻ am > 16 tuổi:

A. 30-40 lần/phút

B. 25-30 lần/phút

C. 16-22 lần/phut

D. Tùy từng trường hợp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hen phế quản dị ứng được xếp vào loại:

A. Quá mẫn týp I

B. Quá mẫn týp II

C. Quá mẫn týp III

D. Quá mẫn týp IV

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cơ chế chủ yếu nhất gây phù trong hội chứng thận hư:

A. Ứ máu

B. Na và một số sản phẩm chuyển hóa ứ nhiều ở gian bào

C. Tăng tiết aldosteron

D. Lượng protein trong máu giảm nặng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố chính gây hôn mê thận:

A. Huyết áp cao

B. Thiếu máu gây thiếu oxy

C. Ứ đọng các chất độc gây nhiễm độc

D. Phù

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Yếu tố tham gia làm thay đổi lưu lượng thở:

A. Vòng sụn

B. Đường dẫn khí

C. Cơ trơn Reisessen

D. Kích thước phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên