Câu hỏi: Chỉ số dùng để đánh giá mức độ thông thoáng khi của đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi:

227 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Dung tích sống

B. Thể tích khí thở ra tối đa giây

C. Thể tích khí cặn

D. Dung tích toàn phổi tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ít gặp protein niệu nhất ở bệnh lý thận:

A. Viêm cầu thận cấp

B. Viêm thận ngược dòng

C. Viêm ống thận cấp

D. Viêm cầu thận mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:

A. Phù niêm mạc phế quản

B. Phì đại cơ trơn phế quản

C. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ

D. Chướng khí phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi lên cao, những thay đổi sau đây đúng, trừ:

A. Áp lực riêng phần của O2 trong không khí giảm

B. Áp lực riêng phần của O2 trong lòng phế nang giảm

C. Áp lực riêng phần của CO2 trong không khí giảm

D. Áp lực riêng phần của CO2 trong lòng phế nang tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm động tác ho:

A. Là động tác hít vào gắng sức

B. Là đông tác thở ra gắng sức

C. Một phần phản xạ được phát động bởi các kích thích ở đường hô hấp

D. Động tác tống vật lạ ra đường hô hấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Dấu hiệu đặc trưng nhất nói lên suy thận đang diễn biến:

A. Huyết áp cao dần

B. Creatinin, urê trong máu tăng dần

C. Phù tăng dần

D. Chức năng thận giảm dần

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tác dụng trực tiếp gây dãn mao mạch phổi dẫn đến tăng tính thấm thành mạch là cơ chế chính gây phù phổi trong:

A. Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi

B. Hít phải khí độc clo

C. Truyền dịch nhiều và nhanh

D. Suy tim toàn bộ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên