Câu hỏi: Chỉ số dùng để đánh giá mức độ thông thoáng khi của đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi:

172 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Dung tích sống

B. Thể tích khí thở ra tối đa giây

C. Thể tích khí cặn

D. Dung tích toàn phổi tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:

A. Phù niêm mạc phế quản

B. Phì đại cơ trơn phế quản

C. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ

D. Chướng khí phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Ý nghĩa của áp suất (-) trong khoang màng phổi:

A. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

B. Làm cho phổi di động theo sự thay đổi của lồng ngực dễ dàng

C. Làm nhẹ gánh cho tim phải

D. Tất Cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm áp suất khoang màng phổi:

A. Có giá trị thấp hơn áp suất khí quyển

B. Được tạo ra do tính đàn hổi của lồng ngực

C. Làm giảm thể tích lồng ngực thì hít vào

D. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Con người có thể sống bình thường ở độ cao:

A. Chỉ dưới 2000 mét

B. Dưới 3000-4000 mét

C. Dưới 6000 mét

D. Dưới 8000 mét

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tác dụng gây phản xạ dãn mạch dẫn đến tăng tính thấm thành mạch là cơ chế chính gây phù phổi trong:

A. Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi

B. Chuyền dịch nhiều và nhanh

C. Hít phải khí độc clo

D. Suy tim toàn bộ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Bệnh thận hay gây thiếu máu nhất:

A. Viêm cầu thận mạn

B. Viêm cầu thận cấp

C. Viêm thận ngược dòng

D. Viêm ống thận cấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên