Câu hỏi: Chi phí SXKD của DN bao gồm:
A. Chi phí SX & tiêu thụ sản phẩm
B. Chi phí cố định và chi phí biến đổi
C. Tất cả các câu trên
Câu 1: Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
A. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
B. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
C. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
D. Chỉ a và b đúng 158
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 6%
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
A. Chi phí tài chính
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí khác
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí tài chính
D. Cả a, b, c đều sai
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm là 12 tr.đ, tổng vốn lưu động bình quân 70 tr.đ, nguyên giá tài sản cố định 180 tr.đ, số khấu hao TSCĐ là 50 tr.đ. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân (TL,V)?
A. TL,V = 6%
B. TL,V = 17,14%
C. TL,V = 4%
D. TL,V = 3,6%
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Tỷ suất sinh lời của tài sản
A. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
C. Cả a và b đều đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm chi phí doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp
- 1 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng danh mục Trắc nghiệm quản trị kinh doanh
- 923
- 1
- 60
-
28 người đang thi
- 627
- 0
- 60
-
49 người đang thi
- 643
- 0
- 20
-
54 người đang thi
- 874
- 6
- 60
-
44 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận