Câu hỏi:

Chất kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định là:

537 Lượt xem
30/11/2021
3.9 8 Đánh giá

A. thủy tinh

B. đồng

C. cao su

D. nến (sáp)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chất kết tinh không có đặc tính nào sau đây?

A. Chất rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng.

B. Ở mỗi áp suất, mỗi cấu trúc tinh thể có nhiệt độ nóng chảy xác định, không đổi.

C. Chất rắn đơn tinh thể có tính dị hướng.

D. Cấu trúc tinh thể được tạo thành từ cùng một loại hạt thì có tính chất vật lí giống hệt nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

A. Các phân tử chất rắn kết tinh chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng cố định được gọi là nút mạng.

B. Chất rắn kết tinh có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau, nghĩa là các phân tử khác nhau, thì có tính vật lý khác nhau.

C. Tính chất vật lý của chất kết tinh bị thay đổi nhiều là do mạng tinh thể có một vài chỗ bị sai lệch.

D. Tính chất dị hướng hay đẳng hướng của chất kết tinh là do mạng tinh thể có một vài chổ bị sai lệch gọi là lỗ hổng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc tính nào là của chất rắn vô định hình?

A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chất nào sau đây có tính dị hướng?

A. thạch anh

B. đồng

C. kẽm

D. thủy tinh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc tính nào sau đây của chất rắn vô định hình

A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

B. Dễ tạo hình

C. Không bị ăn mòn

D. Cả A, B và C đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây là sai? Vật rắn vô định hình

A. không có cấu trúc tinh thể.

B. có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định.

C. có tính đẳng hướng.

D. khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Chất rắn

Câu hỏi trong đề: Chất rắn

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh