Câu hỏi:
Cây lương thực ở nước ta bao gồm:
A. lúa, ngô, khoai, sắn.
B. lạc, khoai, sắn, mía.
C. lúa, ngô, đậu tương, lạc.
D. mía, đậu tương, khoai, sắn.
Câu 1: Việc đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất đã có ý nghĩa gì đối với ngành trồng lúa nước ta?
A. A. Tăng diện tích trồng lúa của nước ta.
B. Tăng sản lượng lúa của nước ta.
C. Giảm diện tích trồng lúa của nước ta.
D. Giảm sản lượng lúa của nước ta.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Hình thức chăn nuôi đang được mở rộng phát triển ở nhiều địa phương nước ta là
A. Chăn nuôi chăn thả.
B. Chăn nuôi công nghiệp.
C. Chăn nuôi truồng trại.
D. Chăn nuôi nửa truồng trại.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Đâu không phải là nguyên nhân khiến cây lúa phân bố rộng khắp các vùng trên lãnh thổ nước ta
A. Đất feralit màu mỡ với diện tích lớn.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.
D. Nguồn nước phong phú, đa dạng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta được biểu hiện ở
A. A. tỉ trọng cây công nghiệp thấp nhất và có xu hướng giảm.
B. tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực.
C. tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
D. tỉ trọng cây lương thực cao nhất và có xu hướng tăng nhanh.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Đâu không phải đặc điểm của ngành chăn nuôi nước ta?
A. Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp đang được mở rộng.
B. Cơ cấu ngành chăn nuôi ngày càng đa dạng.
C. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ngày càng tăng.
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành nông nghiệp.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho biểu đồ:

Đặt tên cho biểu đồ trên.

A. Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.
B. Biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.
C. Biểu đồ so sánh giá trị sản xuất của một số cây trồng của ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.
D. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của một số nhóm cây trồng giai đoạn 1990 – 2005.
30/11/2021 0 Lượt xem
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 29 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Địa Lí Kinh Tế
- 394
- 0
- 10
-
55 người đang thi
- 426
- 1
- 28
-
99 người đang thi
- 439
- 0
- 10
-
41 người đang thi
- 427
- 0
- 28
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận