Câu hỏi:

Cho biểu đồ:

Biểu đồ tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của một số nhóm cây trồng giai đoạn 1990 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng:

344 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Giá trị sản xuất của các nhóm cây đều tăng liên tục.

B. Cây công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

C. Cây lương thực tăng nhanh và cao hơn trung bình chung.

D. Cây rau đậu tăng nhanh và cao hơn mức trung bình chung.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vùng nào có đàn bò với quy mô lớn nhất nước ta?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. B. Tây Nguyên.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Lúa, ngô, khoai, sắn được xếp vào nhóm cây nào?

A. Cây công nghiệp.

B. Cây ăn quả.

C. Cây lương thực.

D. Cây rau đậu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nước ta là

A. A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ

B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên nhân tự nhiên chủ yếu giúp nước ta có cơ cấu cây trồng và vật nuôi đa dạng là

A. A. địa hình ¾ diện tích là đồi núi và ¼ diện tích là đồng bằng.

B. B. mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước và giàu phù sa.

C. khí hậu phân hóa đa dạng theo mùa, độ cao, Bắc – Nam, Đông – Tây.

D. tiếp giáp với biển Đông rộng lớn, có nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta được biểu hiện ở

A. A. tỉ trọng cây công nghiệp thấp nhất và có xu hướng giảm.

B. tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực.

C. tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

D. tỉ trọng cây lương thực cao nhất và có xu hướng tăng nhanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 8 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh