Câu hỏi: Câu nào sau đây sai khi so sánh giữa ống lượn xa với ống lượn gần của nephron?

173 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Ống xa chịu tác động của aldosteron nhiều hơn ống gần

B. Ống xa thấm H+ ít hơn ống gần 

C. Ống xa bài tiết K+ nhiều hơn ống gần

D. Ống xa chịu tác dụng của ADH nhiều hơn ống gần

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các tế bào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng:

A. Neutrophil và eosinophil

B. Neutrophil và basophil

C. Eosinophil và basophil

D. Basophil và monocyte

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Ngưỡng đường của thận là:

A. 165 mg/dl

B. 170 mg/dl 

C. 175 mg/dl 

D. 180 mg/dl

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Men carbonic anhydrase có vai trò quan trọng trong tất cả các khâu sau đây, ngoại trừ:

A. Tạo \(HCO_3^ - \) trong tế bào ống lượn gần

B. Tạo \(\mathop {CO}\nolimits_2\) trong ống lượn gần

C. Tạo \(HCO_3^ - \) trong tế bào ống lượn xa

D. Tạo ion H+ trong tế bào ống

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tái hấp thu glucose theo cơ chế:

A. Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy

B. Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy

C. Khuếch tán thuận hoá qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy

D. Vận chuyển tích cực nguyên phát qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu HCO3- :

A. PaCO2 trong máu

B. Tổng lượng K+ trong cơ thể

C. Nồng độ Cl- trong huyết tương 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Dịch từ quai Henle ra là dịch:

A. Nhược trương

B. Đẳng trương

C. Ưu trương

D. Đã được pha loãng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên