Câu hỏi: Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, ion nào sau đây có vai trò quan trọng?

215 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. \(\mathop K\nolimits^ + ,\mathop {Cl}\nolimits^ - \)

B. \(HCO_3^ - \)

C. \(\mathop {Cl}\nolimits^ - \)

D. \(\mathop {Na}\nolimits^ + \)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công thức máu đóng vai trò giúp thăm dò tốc độ sinh sản và phá hủy của BC: 

A. Công thức máu toàn phần  

B. Công thức Arneth

C. Công thức Schilling

D. Cả a và c 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tái hấp thu glucose ở ống thận:

A. Glucose được tái hấp thu ở tất cả các giai đoạn ở ống thận

B. Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát

C. Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu 

D. Ngưỡng đường của thận là 160 mg%

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu HCO3- :

A. PaCO2 trong máu

B. Tổng lượng K+ trong cơ thể

C. Nồng độ Cl- trong huyết tương 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tái hấp thu glucose theo cơ chế:

A. Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy

B. Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy

C. Khuếch tán thuận hoá qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy

D. Vận chuyển tích cực nguyên phát qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất:

A. Dịch vị

B. Nước bọt

C. Dịch mật

D. Dịch tụy

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Dịch từ quai Henle ra là dịch:

A. Nhược trương

B. Đẳng trương

C. Ưu trương

D. Đã được pha loãng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên