Câu hỏi: Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu động?
A. Các khoản phải thu
B. Tiền lương
C. Hàng tồn kho
D. Tất cả các câu trên đều bao gồm trong tài sản lưu động
Câu 1: Thặng dư vốn (capital gain) thường được xem như là:
A. Mệnh giá của cổ phiếu
B. Thu nhập giữ lại tích lũy trong suốt đời sống của một công ty cổ phần
C. Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
D. Giá trị cổ phần được mua lại
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Báo cáo dòng tiền tóm lược dòng tiền nào sau đây ngoại trừ
A. Dòng tiền dự án
B. Dòng tiền tài chính
C. Dòng tiền hoạt động
D. Dòng tiền đầu tư
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: __________ cho thấy mức độ một công ty sử dụng tài sản của mình như thế nào
A. Chỉ số thanh toán
B. Chỉ số hoạt động
C. Chỉ số sinh lợi
D. Chỉ số đòn bẩy
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: __________ đưa ra nhân tố thời gian vào phân tích các chỉ số tài chính
A. Chỉ số khả năng thanh toán lãi vay
B. ROA
C. P/E
D. Phân tích xu hướng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Giả sử bạn mua hàng hoá với điều kiện 10/20 net 60. Sử dụng lãi kép để tính lãi suất năm của khoản tiền mặt được chiết khấu (một năm 365 ngày)
A. 91%
B. 139%
C. 250%
D. 162%
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Lãi suất có hiệu lực trả cho người mua với điều kiện tín dụng 5/10, net 60 là bao nhiêu nếu người mua không nhận chiết khấu và họ thanh toán tiền trong 60 ngày?
A. 30,64%
B. 36,60%
C. 38,40%
D. 45,39%
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm môn quản trị tài chính
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 60 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng danh mục Trắc nghiệm quản trị kinh doanh
- 913
- 1
- 60
-
95 người đang thi
- 616
- 0
- 60
-
78 người đang thi
- 633
- 0
- 20
-
89 người đang thi
- 864
- 6
- 60
-
32 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận