Câu hỏi:

Câu nào sau đây đúng?

517 Lượt xem
30/11/2021
2.7 6 Đánh giá

A. Hàm số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0.

B. Hàm số y = a2x + b đồng biến khi b > 0 và nghịch biến khi b < 0.

C. Với mọi b, hàm số số y = -a2x + b nghịch biến khi a 0.

D. Hàm số số y = a2x + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi b<0

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y = |x + 1| + |x − 1|.

B. y = |x + 3| + |x − 2|.       

C. y = 2x3 − 3x.

D. y = 2x4 − 3x2 + x.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cho hai hàm số f(x)  2x3 + 3x và g(x) = x2017 + 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số lẻ. 

B. f(x) là hàm số chẵn; g(x) là hàm số chẵn

C. Cả f(x) và g(x) đều là hàm số không chẵn, không lẻ

D. f(x) là hàm số lẻ; g(x) là hàm số không chẵn, không lẻ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tìm tập xác định D của hàm số y=x+2x+3

A. D = [3; +)

B. D = [2; +)

C. D = R

D. D = [2; +)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số y = 2x3 + 3x + 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. y là hàm số chẵn

B. y là hàm số lẻ.

C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ

D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho hàm số f(x) = 4 − 3x. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên (;43).

B. Hàm số nghịch biến trên ( 43;+).

C. Hàm số đồng biến trên R.

D. Hàm số đồng biến trên (34;+).

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f(x) = x − 3x + 5 trên khoảng (−; −5) và trên khoảng (−5; +). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên (−; −5), đồng biến trên (−5; +).

B. Hàm số đồng biến trên (−; −5), nghịch biến trên (−5; +).

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−; −5) và (−5; +).

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−; −5) và (−5; +)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1(có đáp án): Hàm số
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh