Câu hỏi: Các yếu tố gây đông máu, ngoại trừ:
A. Yếu tố I
B. Yếu tố IV
C. Yếu tố VI
D. Yếu tố XI
Câu 1: Hoạt động nào sau đây không tham gia vào cử động nuốt?
A. Co cơ thắt thực quản trên
B. Điều hòa cử động nuốt bởi trung tâm nuốt ở hành não
C. Vòm khẩu mềm được kéo lên để bít đường thông với mũi
D. Thanh quản được kéo xuống để tiểu thiệt đậy lên lỗ thanh quản
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Câu nào sau đây Sai khi nói về yếu tố chống đông máu?
A. Giảm sinh Thrombin
B. Tăng sinh Thrombin ở vị trí tổn thương
C. Ngăn cản sự khởi phát đông máu
D. Bao gồm các yếu tố : TFPI, Protein S, Antithrombin
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Vai trò của nước bọt, ngoại trừ:
A. Rửa trôi các vi khuẩn gây bệnh
B. Làm ẩm ướt, bôi trơn miệng
C. Trung hòa acid do vi khuẩn tiết ra
D. Phân giải tinh bột thành monosaccharic
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Xét nghiệm nào dưới đây khảo sát các yếu tố liên quan đến đường đông máu nội sinh?
A. Thời gian TCK
B. Thời gian Quick
C. Thời gian TS
D. Thời gian TC
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Các chất chống đông có sẵn trong máu, ngoại trừ:
A. Protein S
B. Antithrombin
C. Heparin
D. Plasminogen
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Sự khác biệt cơ bản giữa con đường nội sinh và con đường ngoại sinh là:
A. Thời gian tác dụng, con đường ngoại sinh diễn ra nhanh hơn
B. Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn
C. Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn
D. Mức độ tác dụng, con đường nội sinh diễn ra triệt để hơn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 36
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 801
- 35
- 50
-
81 người đang thi
- 671
- 13
- 50
-
43 người đang thi
- 649
- 13
- 50
-
59 người đang thi
- 686
- 13
- 50
-
66 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận