Câu hỏi: Vai trò của nước bọt, ngoại trừ:
A. Rửa trôi các vi khuẩn gây bệnh
B. Làm ẩm ướt, bôi trơn miệng
C. Trung hòa acid do vi khuẩn tiết ra
D. Phân giải tinh bột thành monosaccharic
Câu 1: A là: 
A. Yếu tố đông máu số I
B. Yếu tố đông máu số I hoạt hóa c. Yếu tố đông máu số IV d. Yếu tố đông máu số X
C. Yếu tố đông máu số IV
D. Yếu tố đông máu số X
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Xét nghiệm thường dùng trong chẩn đoán sớm bệnh sốt xuất huyết:
A. Thời gian máu chảy
B. Thời gian máu đông
C. Dấu hiệu dây thắt
D. Đếm số lượng tiểu cầu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Các chất chống đông có sẵn trong máu, ngoại trừ:
A. Protein S
B. Antithrombin
C. Heparin
D. Plasminogen
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Một người không nuốt được nước bọt lâu ngày, cơ thể sẽ mất một lượng đáng kể:
A. \(\mathop {Na}\nolimits^ + \) và \(\mathop {Cl}\nolimits^ -\)
B. K+ và \(HCO_3^ -\)
C. Ca++ và phosphat
D. Nước và men tiêu hóa tinh bột chính
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Những yếu tố sau làm máu máu đông hơn, NGOẠI TRỪ:
A. Mặt cắt mô tươi
B. Huyết tương tươi
C. Dicoumarin
D. Vitamin K
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nhóm các yếu tố đông máu có đặc tính tác dụng qua lại với thrombin, bị tiêu thụ trong quá trình đông máu:
A. I, V, VII, XII
B. I, V, VIII, XIII
C. II, V, VII, XII
D. II, V, VIII, XIII
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 36
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 801
- 35
- 50
-
26 người đang thi
- 671
- 13
- 50
-
95 người đang thi
- 649
- 13
- 50
-
37 người đang thi
- 686
- 13
- 50
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận