Câu hỏi: Các tài khoản nào sau đây được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:

290 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. TK tiền mặt (1112)

B. Tiền gửi ngân hàng(1122)

C. TK phải thu khách hàng(131)

D. Tất cả các đáp án trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi doanh nghiệp đặt trước tiền mua nguyên vật liệu , hàng hóa, TSCĐ cho ngư ời bán thì số tiền đặt trước ghi vào: 

A.  Bên Nợ TK Tạm ứng (141)

B.  Bên Nợ TK Chi phí trả trước (142,242)

C.  Bên Nợ TK Phải trả người bán (331)

D. Bên Nợ TK Nguyên vật liệu (152), Hàng hóa (156),TSCĐHH (211)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 112 “ Tiền gửi ngân hàng “ chi tiết thành:

A. TK 1121 “ Tiền Việt Nam “ và tài khoản 1122 “ Ngoại tệ “

B. TK 1121 “ Tiền Việt Nam “ tài khoản 1122 “ Ngoại tệ “ và tài khoản 1123 “ Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý “

C. TK 1121 “ Tiền Việt Nam “ tài khoản 1122 “ Ngoại tệ “ , tài khoản 1123 “ Vàng, bạc “ và tài khoản 1124 “ Kim khí quý, đá quý “

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tạm ứng là khoản tiền:

A. Doanh nghiệp ứng trước cho người bán

B. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng

C. Doanh nghiệp ứng cho công nhân viên để mua hàng

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Số tiền trả trước còn thừa mà doanh nghiệp nhận lại từ người bán được ghi vào:

A. Bên Có TK Tạm ứng (141)

B. Bên Có TK Chi phí trả trước (142,242)

C. Bên Có TK Phải trả người bán (331)

D. Bên Có TK Ký cược , ký quỹ (144,244)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán một khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ là chênh lệch giữa:

A. Tỷ giá ghi sổ của khoản nợ và tỷ giá tại thời điểm trả nợ

B. Tỷ giá ghi sổ của khoản nợ và tỷ giá xuất ngoại tệ để trả nợ

C. Tỷ giá tại thời điểm phát sinh khoản nợ và tỷ giá xuất ngoại tệ dùng để trả nợ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 22
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên