Câu hỏi:

Các loại đột biến gen bao gồm:

725 Lượt xem
30/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. 2 loại: thêm và mất 

B. 2 loại: mất và thay thế 

C. 3 loại: thêm, mất và thay thế 

D. 3 loại: thêm, mất và đảo

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đột biến thay thế cặp nucleotid này bằng cặp nucleotid khác nhưng trình tự acid amin vẫn không bị thay đổi mà chỉ thay đổi độ dài chuỗi polipeptid được tạo ra. Nguyên nhân là do:

A. Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc 

B. Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc 

C. Đột biến xảy ra ở vùng promoter 

D. Đột biến xảy ra ở vùng intron

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đột biến gen là gì?

A. Tạo ra những alen mới; 

B. Sự biến đổi của một hay một số cặp nuclêôtit trong gen; 

C. Sự biến đổi của 1 nuclêôtit trong gen; 

D. Tạo nên những kiểu hình mới;

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen 

B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến 

C. Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen 

D. Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?

A. Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN 

B. Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau 

C. Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN 

D. Đột biến gen khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến:

A. Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử. 

B. Gen đột biến trội. 

C. Gen đột biến lặn nằm trên NST X không có alen trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp NST giới tính XY. 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đột biến gen (Có đáp án)

Câu hỏi trong đề: Đột biến gen (Có đáp án)

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 48 Phút
  • 48 Câu hỏi
  • Học sinh