Câu hỏi: Các kiến thức cơ bản mà người bán hàng cần biết.
A. Hiểu biết về các SPDV liên quan đến lĩnh vực tín dụng và khách hàng, đối thủ cạnh tranh và đối thủ của họ.
B. Hiểu biết về các SPDV liên quan đến lĩnh vực tín dụng.
C. Hiểu biết về tất cả các SPDV Ngân hàng
D. Hiểu biết về tất cả các SPDV Ngân hàng và khách hàng, đối thủ cạnh tranh và đối thủ của họ
Câu 1: Đối với hộ kinh doanh cá thể, giấy tờ chứng minh thu nhập bắt buộc phải đính kèm hồ sơ đăng ký mở thẻ tín dụng Quốc tế Sacombank Visa bao gồm:
A. Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất; Báo cáo thu nhập/ báo cáo tài chính
B. Giấy phép đăng ký kinh doanh, Báo cáo thu nhập/báo cáo tài chính
C. Giấy phép đăng ký kinh doanh; báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
D. Giấy phép đăng ký kinh doanh; báo cáo thuế 6 tháng gần nhất; Báo cáo thu nhập/ báo cáo tài chính
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Trong quá trình bán hàng nếu nhận được các thắc mắc, phản đối từ khách hàng, anh/chị cần:
A. Đề nghị được hỗ trợ từ các cá nhân và đơn vị có liên quan
B. Lắng nghe và đồng cảm với khách hàng
C. Xác nhận và làm rõ thông tin
D. Tất cả các trường hợp trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Hãy sắp xếp thứ tự các bước giao tiếp sau đây trong hoạt động bán hàng?
A. 7, 2, 5, 3, 1, 4,6
B. 2, 7, 1, 3, 4, 6, 5
C. 7, 3, 5, 2, 1, 4, 6
D. 7, 5, 2, 1, 3, 4, 6
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Theo quy định, giấy tờ chứng minh thu nhập đính kèm hồ sơ đăng ký mở thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa đối với CBNV bao gồm:
A. Bản chính giấy xác nhận chức vụ, thời gian công tác và mức lương của đơn vị; Bản chính sao kê tài khoản ngân hàng thể hiện mức lương của 6 tháng gần nhất.
B. Bản sao hợp đồng lao động, bản chính sao kê tài khoản ngân hàng thể hiện mức lương của 3 tháng gần nhất
C. Bản sao hợp đồng lao động; Giấy xác nhận chức vụ, thời gian công tác và mức lương
D. Bản sao hợp đồng lao động; Giấy xác nhận chức vụ, thời gian công tác và mức lương; Sao kê tài khoản ngân hàng thể hiện mức lương của 6 tháng gần nhất.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Sai lầm lớn nhất NV thường gặp phải trong khi bán hàng là gì?
A. Bán đặc tính thay vì bán lợi ích của sản phẩm
B. Không đầu tư thời gian tạo mối quan hệ
C. Nói quá nhiều mà không lắng nghe mong muốn của KH
D. Thiếu hình ảnh chuyên nghiệp
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nợ nhóm 2 bao gồm:
A. Các khoản nợ quá hạn từ 1 đến 60 ngày
B. Các khoản nợ quá hạn từ 1 đến 90 ngày
C. Các khoản nợ quá hạn từ 10 đến 60 ngày
D. Các khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 32
- 1 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận