Câu hỏi: Các chức năng của hệ viền, ngoại trừ:

221 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Thúc đẩy động cơ, gây thích thú hoặc chán ghét

B. Có vai trò trong học tập và trí nhớ

C. Hoạt động xúc cảm

D. Hình thành ngôn ngữ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:

A. Ống phế nang 

B. Tiểu phế quản hô hấp

C. Tiểu phế quản

D. Tiểu phế quản tận cùng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến:

A. Áp suất khoang màng phổi

B. Suất đàn (hệ số nở phổi)

C. Chất surfactant 

D. Đường dẫn khí

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nhận xét không đúng về protein actin?  

A. Được cấu tạo bởi hàng trăm phân tử actin G

B. Còn được gọi là actin F

C. Được sắp xếp thành 2 chuỗi xoắn với nhau

D. Chứa protein điều hòa là troponin trong các rãnh xoắn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai:

A. Vỏ não là trung tâm hoạt động tư duy

B. Chức năng vận động chiếm diện tích lớn nhất trên vỏ não

C. Vùng lời nói trên võ não có 2 vùng: Vùng Broca và Vùng Wernicke

D. Vùng lời nói luôn phân bố đều ở 2 bên bán cầu đại não

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chất Surfactant:

A. Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4-5 của thai kỳ

B. Chất Surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang, giúp ổn định phế nang

C. Theo định luật Laplace , lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế năng càng tăng lên

D. Chất Surfactant giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của: 

A. Áp suất âm trong khoang màng phổi

B. Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang 

C. Chất surfactant

D. Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 24
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên