Câu hỏi: Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của: 

268 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Áp suất âm trong khoang màng phổi

B. Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang 

C. Chất surfactant

D. Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì:

A. Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang

B. Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần

C. Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Đường dẫn khí luôn mở vì:

A. Thành có các vòng sụn

B. Thành có cơ trơn

C. Luôn chứa khí 

D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:

A. Ống phế nang 

B. Tiểu phế quản hô hấp

C. Tiểu phế quản

D. Tiểu phế quản tận cùng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng trong những câu ở dưới đây:

A. Áp suất phế nang luôn âm 

B. Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg 

C. Áp suất xuyên phổi luôn dương 

D. Áp suất phế nang luôn dương

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: : Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi:

A. Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3

B. Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3

C. Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

D. Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân:

A. Có pha bình nguyên kéo dài

B. Lan ra tất cả các phần của cơ và hệ thống ống T

C. Là nguyên nhân gây tăng nồng độ Ca++ trong bể chứa tận cùng của mạng lưới nội bào

D. Kéo dài hơn so với điện thế động của tế bào cơ tim

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 24
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên