Câu hỏi: Các cấu thành quan trọng trong định nghĩa dịch tễ học, chọn câu sai:

280 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Tần suất của bệnh. 

B. Nguyên nhân của bệnh. 

C. Sự phân bố bệnh

D. Lý giải  sự phân bố bệnh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tìm một ý kiến sai: Các vaccine là:

A. Dạng vi sinh vật được làm chết 

B. Vi sinh vật gây bệnh được nuôi cấy nhiều lần trên môi trường nuôi cấy nhân tạo

C. Các loại vi sinh vật gây bệnh ở trẻ em

D. Độc tố vi khuẩn được xử lý với hóa chất

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Các biện pháp phòng chống áp dụng đối với bệnh lây truyền qua đường hô hấp gồm:

A. Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với người bệnh và người nhà của họ.  

B. Khử trùng tốt chất thải (đờm dãi, nước bọt, chất nôn), khử trùng các đồ dùng cá nhân của bệnh nhân

C. Tiêu diệt các vector truyền bệnh để hạn chế sự lây lan từ người bệnh sang người lành.  

D. Diệt khuẩn nơi ở, thực hiện các biện pháp vệ sinh thường thức như ăn chín, uống sôi.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nguồn số liệu sử dụng giám sát dịch tễ học là, chọn câu sai:

A. Báo cáo mắc bệnh

B. Báo cáo tử vong

C. Báo cáo dịch 

D. Sổ sách hộ tịch

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Một vụ dịch sởi xảy ra, tại một huyện A. Trong 200 trẻ đã tiêm sởi có 22 trẻ bị sởi:

A. Tỷ lệ tấn công trong số trẻ được tiêm là 11% 

B. Kiểm tra lại kỹ thuật tiêm 

C. Kiểm tra lại dây truyền lạnh 

D. Đánh giá lại hiệu lực vaccin ngay

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Điều nào sau đây không đúng với nghiên cứu thuần tập:

A. Dễ thực hiện 

B. Chi phí cao 

C. Thời gian  kéo dài 

D. Đo lường  trực tiếp được yếu tố nguy cơ. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Khi nhà nghiên cứu chưa chắc chắn về mối liên quan nhân quả, thì nên chọn loại thiết kế nghiên cứu nào sau đây là phù hợp:

A. Nghiên cứu mô tả 

B. Nghiên cứu bệnh chứng

C. Nghiên cứu đoàn hệ 

D. Nghiên cứu can thiệp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học - Phần 9
Thông tin thêm
  • 11 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên