Câu hỏi: Bướu cổ rải rác là sự phì đại tổ chức tuyến giáp có tính chất lành tính và:

229 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. To toàn bộ tuyến giáp, không có tính chất viêm

B. To từng phần tuyến giáp, không có triệu chứng suy hay cường giáp

C. Có tính chất địa phương

D. Câu A, B đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc tính nào sau đây của Triiodothyronine là đúng:

A. Được ưa chuộng vì hấp thu nhanh, 1/2 đời ngắn

B. Hiệu quả tốt như Liothyronine

C. Viên 75 μg

D. Có hiệu quả thoáng qua

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Một số tiêu chuẩn có thể ngưng thuốc kháng giáp:

A. Dùng kháng giáp liều rất nhỏ sau một thời gian không thấy bệnh tái phát trở lại.

B. Thể tích tuyến giáp nhỏ lại (khảo sát theo siêu âm thể tích tuyến giáp (bình thường 18 - 20cm3).

C. Kháng thể kháng thụ thể TSH (kích thích) không tìm thấy trong huyết thanh, sau nhiều lần xét nghiệm. Test Werner (+): Độ tập trung I131 tuyến giáp bị ức chế khi sử dụng Liothyronine (T3).

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Vùng nào sau đây thiếu iode:

A. Vùng có biên độ thấp, xa đại dương

B. Vùng ven thành phố

C. Vùng núi lửa

D. Vùng biển

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Biểu hiện tim ở bệnh nhân Basedow dưới dạng:

A. Rối loạn nhịp tim

B. Suy tim tăng cung lượng (nhịp tim nhanh, huyết áp tăng, cơ tim tăng co bóp...)

C. Bệnh tim giáp (phù, khó thở, tim lớn, rối loạn nhịp, suy tim, huyết áp giảm, chức năng co bóp tim giảm...)

D. Các câu A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Điều trị bướu giáp dịch tể chủ yếu:

A. Thyroxin 200-300mg/ngày

B. Triiodothyronin 25mg/ngày

C. Iode 1mg/ngày

D. Thyroxin 100-200mg/ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Sau khi phẫu thuật, phải thường xuyên kiểm tra:

A. Mạch nhiệt HA

B. Siêu âm tuyến giáp

C. Chụp nhấp nháy ghi hình tuyến giáp

D. FT3, FT4, TSH cực nhạy

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 36
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên