Câu hỏi: Bơm Na+ K+ ATPase hoạt động sẽ bơm:

320 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. 2Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào  

B. 3Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

C. 2Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

D. 3Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu đúng. Bộ máy cạnh cầu thận:

A. Do tiểu động mạch đi và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành

B. Do những nephron nằm sát nhau tạo thành

C. Bài tiết Angiotensin II làm tăng huyết áp

D. Trong tất cả các bệnh cao huyết áp, tổ chức này làm giảm tiết Renin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận trong tạo hồng cầu?

A. Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu

B. Bản chất thận là một cơ quan sinh hồng cầu từ tế bào gốc

C. Thận bài tiết erythropoietin kích thích tạo hồng cầu ở tủy xương

D. Thận cung cấp các nguyên liệu cần thiết để tạo nên hồng cầu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Vai trò của thận trong điều hòa thăng bằng acid-base là:

A. Duy trì nồng độ ion bicarbonat trong dịch ngoại bào ở mức hằng định 

B. Duy trì nồng độ ion H+trong dịch nội bào ở mức hằng định

C. Duy trì nồng độ phosphat trong máu ở mức hằng định

D. Duy trình nồng độ ion OH- trong dịch ngoại bào ở mức hằng định 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các thuốc sau đây đều làm mất K+ máu, ngọai trừ:

A. Ức chế men CA (carbonic anhydrfase)

B. Ức chế tái hấp thu Na+ nhánh lên quay Henle

C. Ức chế Aldosteron

D. Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gầ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào:

A. vi khuẩn

B. xác hồng cầu

C. tế bào lạ

D. dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Angiotensin II có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

A. Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương

B. Làm giải phóng chất gây dãn mạch

C. Kích thích bài tiết Aldosteron

D. Kích thích bài tiết ADH

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên