Câu hỏi:

Biết rằng các gen trội lặn hoàn toàn, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là: 3 : 3 : 1 : 1?

264 Lượt xem
18/11/2021
3.7 12 Đánh giá

A. AaBb x AaBb

B. AaBb x Aabb

C. aaBb x Aabb

D. AaBb x aabb

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Quần thể nào dưới đây không bị thay đổi thành phần kiểu gen qua các thế hệ tự phối?

A. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

B. 100%AA

C. 20%AA : 80%aa

D. 50%AA : 50%aa

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Vì sao vi khuẩn lại có quá trình biến đổi hệ gen nhanh hơn gấp bội so với sinh vật nhân thực, giúp chúng thích nghi cao với điều kiện môi trường?

A. Vì vi khuẩn có kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn giúp chúng có tốc độ sinh trưởng, phát triển và sinh sản rất nhanh, nhờ vậy mà các biến dị trong quần thể có cơ hội phát tán nhanh và biểu hiện thành kiểu hình đa dạng, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho chọn lọc và tiến hóa

B. Vì gen của vi khuẩn là gen không phân mảnh nên nếu đột biến gen xảy ra, hệ quả của chúng sẽ biểu hiện ngay lập tức qua sự thay đổi về thành phần, số bộ ba trên gen tương ứng

C. Vì hệ gen của vi khuẩn là hệ gen đơn bội nên nếu có đột biến sẽ biểu hiện ngay thành kiểu hình và chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên

D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Đối tượng nghiên cứu di truyền của Menđen là gì?

A. Hoa anh thảo

B. Ruồi giấm

C. Đậu Hà Lan

D. Chuối hoa

Xem đáp án

18/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có đặc điểm như thế nào?

A. cùng kích thước

B. cùng chức năng

C. hình thái giống nhau

D. cùng nguồn gốc phát sinh

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong Opêron Lac, để bắt đầu quá trình phiên mã thì ARN pôlimeraza sẽ bám vào đâu?

A. Gen cấu trúc

B. Vùng khởi động

C. Vùng vận hành

D. Gen điều hòa

Xem đáp án

18/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK1 môn Sinh học 12 năm 2020 của Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh