Câu hỏi: Bệnh bướu cổ đơn thuần thường gặp các loại sau, ngoại trừ:

397 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Bướu giáp cục

B. Bướu giáp độc

C. Nang giả tuyến giáp

D. Bướu giáp lan tỏa

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong bệnh bướu giáp đơn thuần, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như:

A. Giãn rộng, các tế bào tăng chiều cao

B. Giãn rộng, các tế bào giống với tế bào bình thường

C. Giãn rộng, các tế bào hình dẹp

D. Teo nhỏ, lòng chứa đầy chất keo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: U nang giả tuyến giáp là hậu quả của:

A. Sự xuất huyết vào trong mô kẽ của tuyến giáp và được bao phủ bởi vỏ xơ

B. Sự thoái hóa hốc của bướu giáp lan tỏa và được phủ bởi lớp biểu mô trụ

C. Sự quá sản biểu mô tuyến và được bao phủ bởi biểu mô

D.  Sự thoái hóa của các đám biểu mô tuyến ác tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hormone giáp được tạo ra ở tuyến giáp từ các tế bào:

A. Tế bào hấp thụ

B. Tế bào nội mô

C. Tế bào liên kết

D. Tế bào biểu mô

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Các đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của bệnh basedow:

A. Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy tế bào viêm

B. Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp giãn rộng, lòng chứa đầy dịch keo

C. Bướu cổ lan tỏa, các nang giáp quá sản, lòng ít dịch keo, nhiều không bào

D. Bướu cổ lan tỏa, mô đệm tuyến giáp tăng sinh tổ chức xơ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong bệnh Basedow, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như:

A. Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào dẹp

B. Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào bình thường

C. Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào loạn sản

D. Giãn rộng, lòng chứa ít keo, các tế bào quá sản, tạo nhú

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân phổ biến của bướu cổ đơn thuần ở nước ta là do:

A. Yếu tố di truyền

B. Do virus

C. Do thiếu i ốt  trong thức ăn và nước

D. Do suy dinh dưỡng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 6
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên