Câu hỏi: Nguyên nhân phổ biến của bướu cổ đơn thuần ở nước ta là do:

210 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Yếu tố di truyền

B. Do virus

C. Do thiếu i ốt  trong thức ăn và nước

D. Do suy dinh dưỡng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các thể sau đây của bướu giáp đơn thuần, thể nào có khả năng đáp ứng tốt với điều trị:

A. Bướu giáp thể hòn (nhân)

B. Bướu giáp thể nang hóa

C. Bướu giáp thể nhu mô

D. U tuyến thể phôi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Về vi thể, sự khác nhau cơ bản giữa bướu cổ đơn thuần và bướu cổ cường giáp dựa vào:

A. Thành phần chất keo chứa trong lòng các nang tuyến giáp

B. Số lượng của các nang giáp

C. Sự tăng sinh xơ ở mô đệm của tuyến giáp

D. Sự xâm nhập tế bào viêm ở mô đệm của tuyến giáp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Tuyến giáp là tuyến nội tiết, do:

A. Các sản phẩm chế tiết được dẫn theo đường ống dẫn riêng

B. Các sản phẩm chế tiết được dự trữ trong lòng nang 

C. Các sản phẩm chế tiết được đổ vào hệ thống mao mạch

D. Các sản phẩm chế tiết được đổ vào mô kẽ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: U nang giả tuyến giáp là hậu quả của:

A. Sự xuất huyết vào trong mô kẽ của tuyến giáp và được bao phủ bởi vỏ xơ

B. Sự thoái hóa hốc của bướu giáp lan tỏa và được phủ bởi lớp biểu mô trụ

C. Sự quá sản biểu mô tuyến và được bao phủ bởi biểu mô

D.  Sự thoái hóa của các đám biểu mô tuyến ác tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bệnh bướu cổ đơn thuần thường gặp các loại sau, ngoại trừ:

A. Bướu giáp cục

B. Bướu giáp độc

C. Nang giả tuyến giáp

D. Bướu giáp lan tỏa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trong bệnh Basedow, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như:

A. Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào dẹp

B. Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào bình thường

C. Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào loạn sản

D. Giãn rộng, lòng chứa ít keo, các tế bào quá sản, tạo nhú

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 6
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên