Câu hỏi: Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:
A. Chấp nhận toàn bộ.
B. Chấp nhận từng phần.
C. Từ chối.
D. Trái ngược.
Câu 1: Để kiểm toán các số liệu trên các chứng từ (tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo kiểm toán) kiểm toán thường sử dụng phương pháp kỹ thuật nào?
A. Kiểm tra đối chiếu
B. So sánh cân đối
C. Tính toán phân tích
D. Tất cả các câu trên
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành giải quyết công việc nào?
A. Lập báo cáo tài chính
B. Hoàn thành hồ sơ kiểm toán
C. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
D. Tất cả các công việc nói trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải nội dung của kế hoạch kiểm toán chi tiết?
A. Dự trù kinh phí trên cơ sở nội dung, thời gian của từng bộ phận.
B. Phân công trách nhiệm cho kiểm toán viên.
C. Lập trình tự thời gian tiến hành từng công việc.
D. Xây dựng kế hoạch kiểm toán cho từng bộ phận.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính cần đảm bảo các nội dung chủ yếu nào?
A. Tiêu đề báo cáo “báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính”
B. Tên địa chỉ của công ty kiểm toán
C. Tên địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán
D. Tất cả các nội dung nói trên.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Trong các loại báo cáo sau, báo cáo nào không thược báo cáo kiểm toán?
A. Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn bộ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo chấp nhận từng phần
D. Báo cáo từ chối và báo cáo trái ngược
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong các công việc dưới đây, công việc nào không thuộc công việc cần giải quyết khi kiểm toán viên kết thúc công việc kiểm toán?
A. Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ sách kiểm toán
B. Lập báo cáo kiểm toán
C. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
D. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kiểm toán căn bản - Phần 6
- 25 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kiểm toán căn bản có đáp án
- 1.5K
- 146
- 20
-
74 người đang thi
- 778
- 73
- 25
-
53 người đang thi
- 763
- 48
- 25
-
86 người đang thi
- 647
- 42
- 25
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận