Câu hỏi: Bạn hãy chọn nhân tố quan trọng để quyết định cho vay

322 Lượt xem
18/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay

B. Doanh nghiệp có khả năng vay vốn ngân hàng khác

C. Doanh nghiệp đầu tư sản xuất mặt hàng mới

D. Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay, tình hình tài chính lành mạnh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thư tín dụng L/C là

A. Cam kết của người mua và trả cho người bán khi nhận được hàng hoá đúng trên hợp đồng đã ký

B. Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán khi nhận được bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C

C. Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán trên cơ sở chấp thuận của người mua trong trường hợp chứng từ không hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C

D. Cả B và C

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nhu cầu thanh toán đối với ngân hàng thương mại bao gồm những nhu cầu nào?

A. Nhu cầu rút tiền của người gửi, các khoản tiền vay đến hạn trả.

B. Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay.

C. Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay, nhu cầu rút tiền của người gửi; trả lãi cho các khoản tiền gửi; trả nợ và lãi mà ngân hàng đi vay; nhu cầu chi tiêu khác của bản thân ngân hàng thương mại.

D. Lãi phải trả cho các khoản tiền gửi, tiền vay.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Phân loại NHTM theo chiến lược kinh doanh có ý nghĩa như thế nào đến hoạt động và quản lý của ngân hàng?

A. Giúp thấy được mục tiêu chính của cổ đông

B. Giúp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng và thanh toán của ngân hàng

C. Giúp mở rộng quan hệ quốc tế và phát triển công nghệ ngân hàng

D. Giúp phát huy được thế mạnh và lợi thế so sánh của ngân hàng nhằm đạt được mục tiêu chiến lược đề ra

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Lợi ích của việc đa dạng hoá đầu tư là

A. Giảm độ rủi ro của tập hợp các tài sản đầu tư

B. Tăng tỷ suất lợi nhuận dự kiến trên mỗi tài sản

C. Giảm độ rủi ro của mỗi tài sản

D. Tăng tỷ suất lợi nhuận của tập hợp các tài sản

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nghĩa vụ thanh toán Séc chuyển khoản thuộc về

A. Khách hàng phát hành séc

B. Ngân hàng nơi người phát hành séc mở tài khoản

C. Cả A và B

D. Không có câu nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nguồn vốn chủ sở hữu

A. Là số vốn của các chủ sở hữu của doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

B. Là số vốn của chủ doanh nghiệp và các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thành từ kết quả sản xuất kinh doanh. Do đó nguồn vốn chủ sở hữu không phải là một khoản nợ

C. Là số vốn thực có trong quá trình sản xuất kinh doanh của DN

D. Không có câu nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm