Câu hỏi: Anh chị hãy cho biết chất thải rắn là gì?

596 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Chất thải rắn là những vật chất con người không sử dụng nữa

B. Chất thải rắn là những chất thải ở dạng rắn và không còn giá trị hữu dụng với con người nữa

C. Chất thải rắn là những vật chất con người bỏ vào thùng rác

D. Chất thải rắn là những vật chất ở dạng rắn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: “Việc chế biến lại một sản phẩm và sử dụng sản phẩm theo một chức năng mới, mục đích mới” được gọi là:

A. Tái chế chất thải 

B. Tái sử dụng

C. Giảm thiểu chất thải 

D. Xử lý chất thải

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Rừng nguyên sinh ở Việt Nam chiếm:

A. 18% tổng diện tích rừng

B. 12% tổng diện tích rừng

C. 10% tổng diện tích rừng

D. . 8% tổng diện tích rừng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Sắp xếp nguyên lý quản lý chất thải theo hướng lựa chọn từ thấp đến cao: 

A. Ngăn ngừa – tái sử dụng – giảm thiểu – tái chế - thu hồi – thải bỏ 

B. Thải bỏ - thu hồi – tái chế - tái sử dụng – giảm thiểu – ngăn ngừa

C. Thải bỏ - tái chế - tái sử dụng – thu hồi – giảm thiểu – ngăn ngừa

D. Ngăn ngừa – giảm thiểu – tái sử dụng – tái chế - thu hồi

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Chất thải nào sau đây không phải là chất thải nguy hại:

A. Các loại bông bang, gạc nẹp dung trong khám bệnh, điều trị, phẫu thuật

B. Pin, ắc quy thải

C. Thủy tinh, chai lọ thải

D. Chất thải có chứa dầu

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Thế nào là chất lại nguy hại:

A. Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ

B. Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ, dễ nổ, dễ ăn mòn

C. Chất thải có chứa các hợp chất dễ cháy nổ, dễ nổ, dễ ăn mòn, bay hơi, độc hại với con người và hệ sinh thái

D. Chất thải có chứa các chất hoặc hợp chất gây tác động trực tiếp (dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn mòn, lây nhiễm và các đặc tính nguy hại khác) hoặc tương tác với chất khác đến môi trường và sức khỏe

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người - Phần 5
Thông tin thêm
  • 245 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên