Câu hỏi: . Toàn bộ cùng phân bố của các vết vàng chứa đựng các tế bào khứu giác ở:
A. Từ lưng cuống giữa trở lên
B. Ở niêm mạc cuống trên
C. Vùng niêm mạc vách ngăn của khe khứu giác
D. Ở niêm mạc của cuống trên và niêm mạc vách ngăn tại khe khứu giác (phần cao của vách ngăn mũi)
Câu 1: Triệu chứng nào ít gặp hoặc không có trong áp xe thành sau họng:
A. Viêm long đường hô hấp trên
B. Sưng hạch góc hàm dưới cằm
C. Rối loạn nuốt, bỏ bú…
D. Không sốt hoặc chỉ sốt nhẹ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong bệnh trĩ mũi, chất dịch trong mũi có đặc tính nào sau đây:
A. Dịch nhầy trong
B. Dịch nhầy vàng
C. Dịch là mủ vàng sệt
D. Dịch mũi biến thành vảy, tạo khuôn, màu vàng bẩn và có mùi thối đặc biệt
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: . Sự cấp máu toàn bộ của vùng mũi xoang được đảm bảo bởi:
A. Các nhánh của động mạch hàm trong
B. Chỉ gồm các nhánh của động mạch cảnh ngoài qua động mạch bướm- khẩu cái
C. Nhờ sự phân bố của các động mạch sàng trước và sàng sau
D. Động mạch hàm trong là nhánh của ĐM cảnh ngoài và các nhánh sàng trước và sàng sau của ĐM cảnh trong
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chức năng của các lỗ thông xoang là:
A. Làm nhẹ khối xương mặt
B. Dẩy không khí từ mũi vào các xoang
C. Dẫn lưu các dịch tiết từ các xoang ra
D. Bảo vệ xoang và giữ cho các hằng số sinh lý ở giới hạn bình thường trong xoang
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu gây viêm xoang cấp là:
A. Lệch, vẹo, mào vách ngăn
B. Bệnh lý toàn thân như suy nhược, đái tháo đường
C. Do viêm mũi họng cấp hoặc sau các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh lây đường hô hấp
D. Các kích thích lý, hóa như bụi, khói, hơi hóa chất độc
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong điều kiện cơ sở không có CT Scan, phim nào sau đây thường được chọn để chẩn đoán viêm xoang:
A. Phim sọ thẳng và sọ nghiêng
B. Phim Blondeau và Hirtz
C. Phim Blondeau và sọ thẳng
D. Phim Blondeau và sọ nghiêng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 4
- 10 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng có đáp án
- 783
- 22
- 30
-
96 người đang thi
- 485
- 13
- 30
-
61 người đang thi
- 448
- 11
- 30
-
92 người đang thi
- 438
- 7
- 30
-
55 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận