Câu hỏi: . Toàn bộ cùng phân bố của các vết vàng chứa đựng các tế bào khứu giác ở:

195 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Từ lưng cuống giữa trở lên

B. Ở niêm mạc cuống trên

C. Vùng niêm mạc vách ngăn của khe khứu giác

D. Ở niêm mạc của cuống trên và niêm mạc vách ngăn tại khe khứu giác (phần cao của vách ngăn mũi) 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Loại khí thường dùng được bằng đường khí dung:

A. Các loại tinh dầu

B. Các loại thuốc dạng gel

C. Các loại kháng sinh tan được trong nước

D. Các dung môi hữu cơ có tác dụng sát trùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Động mạch nào có tên sau đây không tham gia vào cấp máu cho mũi:

A. Động mạch bướm khẩu cái

B. Động mạch sàng

C. Động mạch hàm trong

D. Động mạch họng lên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Nguyên lý của phẫu thuật FESS: (phẫu thuật nội soi mũi xoang):

A. Lấy hết bệnh tích viêm và làm cho mũi thông thoáng

B. Tôn trọng và bảo tồn chức năng, thiết lập lại sự thông khí và dẫn lưu của các xoang

C. Nạo sạch niêm mạc bị viêm trong các xoang và cắt cuốn giữa thoái hóa

D. Giải phóng thành bên của hốc mũi để tạo đường dẫn lưu của các xoang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trường hợp nào nên được ưu tiên chọc súc rửa xoang hàm:

A. Ung thư xoang hàm

B. Polyp xoang hàm

C. Viêm xoang hàm mạn tính dày niêm mạc

D. Viêm xoang hàm mạn tính mủ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Triệu chứng nào ít gặp hoặc không có trong áp xe thành sau họng:

A. Viêm long đường hô hấp trên

B. Sưng hạch góc hàm dưới cằm

C. Rối loạn nuốt, bỏ bú…

D. Không sốt hoặc chỉ sốt nhẹ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu gây viêm xoang cấp là:

A. Lệch, vẹo, mào vách ngăn

B. Bệnh lý toàn thân như suy nhược, đái tháo đường

C. Do viêm mũi họng cấp hoặc sau các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh lây đường hô hấp

D. Các kích thích lý, hóa như bụi, khói, hơi hóa chất độc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên