Câu hỏi: "Tiền không phải lúc nào cũng là tiêu chuẩn của sự giàu có”, đây là luận điểm của ai?

482 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Wiliam Petty

B. Adam Smith

C. David Ricardo

D. Jean Baptiste Say

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: A.Smith cho rằng, giá trị hàng hóa do?

A. Giá trị sử dụng của hàng hóa quyết định

B. Quan hệ cung cầu về hàng hóa quyết định

C. Sự khan hiếm về hàng hóa quyết định

D. Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa quyết định

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Ai là người đã khẳng định, giá cả nông sản trên thị trường được quyết định bởi điều kiện sản xuất trên mảnh đất xấu nhất?

A. Adam Smith (1723 – 1790)

B. David Ricardo (1772 – 1823)

C. Fransois Quesnay (1694 – 1774)

D. Wiliam Petty (1623 – 1687)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đại biểu xuất sắc của trường phái trọng nông là?

A. F.Quesnay (1694-1774) và A.R.J. Turgot (1727- 1771)

B. F.Quesnay (1694-1774) và W.Petty (1623 – 1687)

C. F.Quesnay (1694-1774) và J.B.Collbert (1618 – 1683)

D. A.Montchretien (1575 – 1629) và A.R.J. Turgot (1727- 1771)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Ai là người đưa ra quan điểm “nhiệm vụ cơ bản của kinh tế chính trị học là xác định những quy luật quyết định sự phân phối”?

A. David Ricardo (1772 – 1823)

B. Adam Smith (1723 – 1790)

C. Antoine Montchretien (1575 – 1629)

D. Fransois Quesnay (1694 – 1774)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chủ nghĩa “Tự do mới” áp dụng và kết hợp phương pháp luận của các trường phái:

A. Tự do cũ, “Tân cổ điển” và J.M.Keynes

B. Tự do cũ, trọng thương mới và J.M.Keynes

C. Tự do cũ, trọng nông và “Tân cổ điển”

D. Trọng thương mới “Tân cổ điển” và J.M.Keynes

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Con đường và biện pháp thực hiện các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng đưa ra?

A. Mang tính không tưởng

B. Mang tính cách mạng

C. Mang tính khoa học

D. Mang tính thực tiễn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế có đáp án - Phần 9
Thông tin thêm
  • 45 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên