Câu hỏi:  Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì    :

265 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

C. Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.

D. Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

A. Bao đóng các phụ thuộc hàm

B. Phụ thuộc hàm

C. Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.

D. Khoá và siêu khoá.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:  

A. Nếu  A -> B và B -> C => A -> C

B. Nếu  A -> B và B -> C => AC -> B -> C

C. Nếu  A  -> B và  B -> C => AB 

D. Nếu  A -> B và B -> C => AC -> BC.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Giá trị các thành phần của khoá quy định:

A. Có thể nhận giá trị null

B. Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

C. Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

D. Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều.

A. Mô hình dữ liệu mạng

B. Cơ sở dữ liệu phân cấp.

C. Tất cả các mô hình dữ liệu.

D. Cơ sở dữ liệu phân tán.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

A. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

B. Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

C. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

A. Dị thường thông  tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Không dị thường thông  tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

C. Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.

D. Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm