Câu hỏi:  Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì    :

233 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

C. Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.

D. Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?:

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C. Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

D. Dạng chuẩn 2NF

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

A. Không thể thưc hiện được các phép cập nhật

B. Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn.

C. Có thể không thể chèn thêm thông tin

D. Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:

A. Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.

B. Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.

C. Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.

D. Lược đồ khái niệm của một tổ chức.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4:  Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

A. Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

B. Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

C. Một quan hệ có nhiều hàng

D. Một quan hệ có nhiều cột.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

A. Dị thường thông  tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Không dị thường thông  tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

C. Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.

D. Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong

A. Nếu  A -> B => B -> A

B. Nếu  A -> B => A  -> BC       

C. Nếu  A  -> B => BC -> A      

D. Nếu  A -> B => AC  -> B

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm