Câu hỏi: Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

247 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Dị thường thông  tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Không dị thường thông  tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

C. Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.

D. Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:

A. Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.

B. Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.

C. Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.

D. Lược đồ khái niệm của một tổ chức.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp:

A. Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin.

B. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu. 

C. Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu 

D. Đảm bảo tính ổn định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A. Thực thể và thuộc tính.

B. Môi trường và ranh giới môi trường 

C. Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính. 

D. Các mối quan hệ.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Giá trị các thành phần của khoá quy định:

A. Có thể nhận giá trị null

B. Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

C. Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

D. Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cấu trúc dữ liệu quan hệ là:

A. Liên kết giữa các bộ được biểu diễn duy nhất bằng các giá trị trong các cột.

B. Mối liên kết giữa các bộ.

C. Mối liên kết hình xây

D. Mối liên kết giữa các cột.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu :

A. Là các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ.

B. Là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ.

C. Là các phép toán số học

D. Là các phép toán: hợp, giao, trừ...

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm