Câu hỏi: Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

258 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Dị thường thông  tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Không dị thường thông  tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

C. Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.

D. Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới:

A. Mâu thuẫn thông tin.

B. Dư thừa thông tin.

C. Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.

D. Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2:  Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

A. Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

B. Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

C. Một quan hệ có nhiều hàng

D. Một quan hệ có nhiều cột.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

A. Quá phức tạp vì quá nhiều liên kết giữa các thực thể

B. Chứa 2 thực thể.

C. Quá phức tạp vì quá nhiều các thực thể.

D. Chứa n thực thể.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4:  Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

A. Không xuất hiện dị thường thông tin.

B. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

C. Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

D. Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp:

A. Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin.

B. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu. 

C. Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu 

D. Đảm bảo tính ổn định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

A. Thực thể và thuộc tính.

B. Môi trường và ranh giới môi trường 

C. Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính. 

D. Các mối quan hệ.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm