Câu hỏi: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ:

286 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Không toàn vẹn dữ liệu

B. Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

C. Phức tạp, tổn thất thông tin.

D. Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách:

A. Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.

B. Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

C. Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

D. Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:  

A. Nếu  A -> B và B -> C => A -> C

B. Nếu  A -> B và B -> C => AC -> B -> C

C. Nếu  A  -> B và  B -> C => AB 

D. Nếu  A -> B và B -> C => AC -> BC.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cấu trúc dữ liệu quan hệ là:

A. Liên kết giữa các bộ được biểu diễn duy nhất bằng các giá trị trong các cột.

B. Mối liên kết giữa các bộ.

C. Mối liên kết hình xây

D. Mối liên kết giữa các cột.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4:  Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

A. Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

B. Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

C. Một quan hệ có nhiều hàng

D. Một quan hệ có nhiều cột.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Giá trị các thành phần của khoá quy định:

A. Có thể nhận giá trị null

B. Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

C. Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

D. Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới:

A. Mâu thuẫn thông tin.

B. Dư thừa thông tin.

C. Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.

D. Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm