Câu hỏi: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu :

320 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Là các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ.

B. Là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ.

C. Là các phép toán số học

D. Là các phép toán: hợp, giao, trừ...

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:

A. Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.

B. Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu.

C. Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.

D. Lược đồ khái niệm của một tổ chức.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

A. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

B. Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

C. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

D. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3:  Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì    :

A. Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

C. Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.

D. Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ?

A. Không thể được. vì dị thường thông tin.

B. Không thể được. vì giá trị khoá không xác định

C. Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin.

D. Có thể chèn được.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

A. Tất cả các loại mô hình dữ liệu.

B. Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.

C. Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp

D. Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Thực thể là:

A. Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng.

B. Các đối tượng dữ liệu

C. Các mối liên kết giữa các đối tượng.

D. Các quan hệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm