Trắc nghiệm ôn thi công chức chuyên ngành Tài chính - Kế Toán - Phần 10

Trắc nghiệm ôn thi công chức chuyên ngành Tài chính - Kế Toán - Phần 10

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 30 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm ôn thi công chức chuyên ngành Tài chính - Kế Toán - Phần 10. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.7 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 2: TheoThông tư 09/2016/TT-BTC, đối với dự án địa phương quản lý, các chủ đầu tư, ban quản lý dự án báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành 6 tháng và một năm gửi cơ quan cấp trên của chủ đầu tư và cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vào thời gian nào sau đây?

A. Chậm nhất vào ngày 10 tháng 7 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm;

B. Chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 năm sau đối với báo cáo năm;

C. Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm và ngày 20 tháng 01 năm sau đối với báo cáo năm;

D. Ý a và b đúng.

Câu 3: TheoThông tư 09/2016/TT-BTC, đối với dự án địa phương quản lý, Phòng Tài chính Kế hoạch quận, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh báo cáo tổng hợp tình hình quyết toán dự án hoàn thành thành 6 tháng và một năm gửi Sở Tài chính vào thời gian nào sau đây?

A. Chậm nhất vào ngày 10 tháng 7 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm;

B. Chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 năm sau đối với báo cáo năm;

C. Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm và ngày 20 tháng 01 năm sau đối với báo cáo năm;

D. Ý a và b đúng.

Câu 4: TheoThông tư 09/2016/TT-BTC, đối với dự án địa phương quản lý, Sở Tài chính báo cáo tổng hợp tình hình quyết toán dự án hoàn thành thành 6 tháng và một năm gửi Bộ Tài chính vào thời gian nào sau đây?

A. Chậm nhất vào ngày 10 tháng 7 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm;

B. Chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 năm sau đối với báo cáo năm;

C. Chậm nhất vào ngày 20 tháng 7 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm và ngày 30 tháng 01 năm sau đối với báo cáo năm;

D. Ý a và b đúng.

Câu 6: Theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2003, những khoản chi nào dưới đây của NSNN là chi đầu tư phát triển? 

A. Chi quốc phòng an ninh và trật tự an toàn xã hội.

B. Trợ giá theo chính sách của Nhà nước. 

C. Chi trả nợ các khoản tiền do Chính phủ vay.

D. Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.

Câu 9: Luật Ngân sách Nhà nước năm 2003 quy định các khoản nào sau đây là khoản thu ngân sách nhà nước?

A. Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.

B. Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước.

C. Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân; các khoản viện trợ.

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 10: Theo quy định của Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính, các nhiệm vụ chi nào sau đây được thanh toán bằng lệnh chi tiền?

A. Các khoản chi thường xuyên của các đơn vị sự nghiệp. 

B. Chi bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới

C. Chi trả nợ.

D. Cả b và c đúng.

Câu 11: Thông tư số 90/2009/TTLT-BTC-BNV quy định ai chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư liên tịch này?

A. Uỷ ban nhân dân tỉnh.

B. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.

C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

D. Giám đốc Sở Tài chính

Câu 13: Theo quy định của Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ, nguồn bù đắp bội chi NSNN là nội dung nào sau đây?

A. Các khoản vay trong nước từ phát hành trái phiếu chính phủ.

B. Các khoản Chính phủ vay nước ngoài được đưa vào cân đối ngân sách.

C. Huy động nhân dân đóng góp.

D. Cả a và b đúng.

Câu 16: Theo quy định của Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ, những hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật về ngân sách nhà nước?

A. Thu sai quy định của pháp luật.

B. Duyệt quyết toán sai quy định của pháp luật.

C. Hạch toán sai chế độ kế toán của Nhà nước và gây thiệt hại cho ngân sách.

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 21: Theo quy định của Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính, thời gian chỉnh lý quyết toán của ngân sách tỉnh như thế nào?

A. Hết ngày 31 tháng 01 năm sau.

B. Hết ngày 28 tháng 02 năm sau.

C. Hết ngày 31 tháng 03 năm sau.

D. Hết ngày 31 tháng 05 năm sau.

Câu 23: Theo quy định tại Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ, những nội dung nào sau đây là nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương về chi đầu tư phát triển?

A. Trả nợ gốc và lãi các khoản tiền do Chính phủ vay.

B. Chi viện trợ cho các Chính phủ và tổ chức nước ngoài.

C. Chi hỗ trợ các tổ chức tài chính của Nhà nước do Trung ương quản lý;

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 24: Theo quy định tại Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính, thời kỳ ổn định ngân sách có thời gian bao nhiêu năm?

A. Thời gian từ 2 đến 4 năm;

B. Thời gian từ 2 đến 5 năm;

C. Thời gian từ 3 đến 5 năm;

D. Thời gian từ 3 đến 4 năm;

Câu 27: Theo quy định tại Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính, khoản thu nào sau đây là thu ngân sách địa phương hưởng 100%?

A. Thuế nhà đất.

B. Thuế xuất khẩu.

C. Thuế thu nhập cá nhân.

D. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa nhập khẩu.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức chuyên ngành Tài chính - Kế Toán

Chủ đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức chuyên ngành Tài chính - Kế Toán Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm