Trắc nghiệm ôn thi chuyên viên chính có đáp án - Phần 4

Trắc nghiệm ôn thi chuyên viên chính có đáp án - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 71 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm ôn thi chuyên viên chính có đáp án - Phần 4. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành các văn bản nào dưới đây?

A. Quyết định, Chỉ thị

B. Lệnh, Quyết định

C. Lệnh, Quyết định, Chỉ thị

D. Quyết định, Thông báo

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của tài chính công của nước ta?

A. Tài chính công mang tính lịch sử

B. Tài chính công mang tính không bồi hoàn trực tiếp

C. Tài chính công thuộc sở hữu nhà nước

D. Tài chính công gắn với nhiệm vụ chi tiêu phục vụ cho việc thực hiện các chức năng vốn có của Nhà nước

Câu 3: Trách nhiệm của Bộ trưởng đối với Uỷ ban nhân dân ( UBND) cấp tỉnh, thành phố là:

A. Hướng dẫn và chỉ đạo UBND cấp tỉnh, thành phố về chuyên môn, nghiệp vụ thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ quản lý

B. Phê duyệt biên chế hành chính nhà nước của cấp tình trong lĩnh vực mình quản lý

C. Bổ nhiệm Giám đốc sở quản lý ngành, lĩnh vực thuộc Bộ

D. Phê bình Chủ tịch UBND cấp tỉnh, thành phố khi có khuyết điểm trong quản lý, điều hành ngành, lĩnh vực thuộc Bộ quản lý

Câu 4: Nội dung nào dưới đây là nội dung cải cách nền hành chính nhà nước giaiđoạn 2001 – 2010?

A. Cải cách nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

B. Cải cách thể chế

C. Cải cách tiền lương cán bộ, công chức

D. Cải cách hệ thống giáo dục

Câu 5: Một trong những yếu tố tạo nên hiệu lực quản lý hành chính nhà nước là:

A. . Mọi người sống hạnh phúc, hòa thuận

B. Sự giàu có của xã hội

C. Sự thực hiện đúng và kịp thời các quyết định quản lý hợp pháp

D. Sự nhất trí cao của toàn xã hội đối với đường lối, chủ trương của Đảng

Câu 6: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản nào dưới đây?

A. Ban hành Nghị quyết và Quyết định

B. Ban hành Quyết định

C. Ban hành Quyết định, Chỉ thị

D. Ban hành Thông tư

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc áp dụng văn bản quản lý hành chính Nhà nước:

A. Văn bản được áp dụng từ thời điểm có hiệu lực

B. Văn bản được áp dụng từ ngày đăng Công báo

C. Trong trường hợp các văn bản có quy định, quyết định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn

D. Trong trường hợp các văn bản do một cơ quan ban hành có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng quy định, quyếtđịnh của văn bản được ban hành sau

Câu 8: Là cơ quan làm việc theo chế độ tập thể, Chủ tịch UBND có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật sau:

A. Nghị quyết, Thông báo

B. Nghị quyết, quyết định

C. Quyết định, Chỉ thị, Thông tư

D. Quyết định, chỉ thị

Câu 9: Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân ( UBND) huyện là:

A. Lãnh đạo công tác của UBND, các thành viên UBND và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND

B. Quyết định về tổ chức và biên chế của các cơ quan chính quyền địa phương

C. Hàng năm báo cáo cho Thủ tướng Chính phủ về tình hình kinh tế - xã hội ở địa phương

D. Đình chỉ việc thi hành Nghị quyết sai trái của HĐND cùng cấp

Câu 10: Nội dung nào dưới đây không phải là một loại quyết định quản lý hành chính nhà nước?

A. Quyết định quy phạm

B. Quyết định hành chính cá biệt

C. Quyết định trả hồ sơ của Toà án dân sự

D. Quyết định chung ( quyết định chính sách)

Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý công sản trong quản lý công sản ở nước ta?

A. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo

B. Nguyên tắc tập trung thống nhất

C. Nguyên tắc theo kế hoạch

D. Nguyên tắc tiết kiệm

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tài chính công ở nước ta?

A. Ngân sách Nhà nước ( Trung ương và địa phương)

B. Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước

C. Vốn của các doanh nghiệp tư

D. Tài chính của các đơn vị nhà nước cung cấp dịch vụ công ( các đơn vị sự nghiệp của nhà nước, tài chính phục vụ hoạt động công ích do Nhà nước tài trợ)

Câu 14: Văn bản quản lý hành chính nhà nước hết hiệu lực khi:

A. Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản

B. Người ký văn bản không đúng thẩm quyền

C. Văn bản bị chồng chéo

D. Văn bản ban hành đã quá lâu, đã lỗi thời

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phải của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân?

A. Tổ chức và chỉ đạo công tác thi hành án ở địa phương theo quy định của pháp luật

B. Đình chỉ việc thi hành Nghị quyết sai trái của Hội đồng nhân dân cấp dưới trực tiếp và đề nghị Hội đồng nhân dân cấp mình bãi bỏ

C. Chỉ đạo và áp dụng các biện pháp để giải quyết các công việc đột xuất, khẩn cấp trong phòng chống thiên tai, dịch bệnh, cháy nổ, an ninh, trật tự và báo cáo UBND trong phiên họp gần nhất

D. Ra quyết định, Chỉ thị để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình

Câu 16: Uỷ ban nhân dân (UBND) có nhiệm vụ, quyền hạn sau:

A. Tuyên truyền giáo dục pháp luật, kiểm tra việc chấp hành Hiến pháp, Luật và các văn bản khác

B. Tổ chức, chỉ đạo công tác điều tra các vụ án hình sự ở địa phương

C. Soạn thảo kế hoạch hợp tác với các tổ chức kinh tế Quốc tế trong địa bàn dơn vị hành chính của mình

D. Quyết định bằng Nghị quyết những chủ trương, biện pháp để xây dựng và phát triển địa phương về mọi mặt

Câu 17: Nghĩa vụ của cán bộ, công chức khi thi hành công vụ là:

A. Giải quyết công việc theo yêu cầu của dân

B. Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân

C. Cán bộ, công chức lãnh đạo không chịu trách nhiệm về công vụ của cán bộ, công chức thuộc quyền

D. Chịu trách nhiệm về hậu quả của việc thi hành quyết định của cấp trên khi quyết định này được phát hiện là trái pháp luật và đã có báo cáo

Câu 18: Yêu cầu về nội dung của văn bản quản lý hành chính nhà nước gồm có:

A. Nội dung văn phải có tính hợp pháp, hợp lý và khả thi

B. Văn bản phải được đăng trên công báo

C. Nội dung văn bản bản phải được Văn phòng kiểm tra

D. Văn bản phải được lưu trữ

Câu 19: Cán bộ, công chức được thôi việc và hưởng chế độ thôi việc trong trường hợp sau:

A. Do bị kỷ luật, hoặc đang trong thời gian thi hành án

B. Do không đủ trình độ chuyên môn và chây lười học tập

C. Có nguyện vọng thôi việc và được cơ quan tổ chức có thẩm quyền đồng ý

D. Do nghỉ không lý do quá thời gian cho phép trong ba năm liên tục

Câu 20: Thủ tướng Chính phủ có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây?

A. Thực hiện chế độ báo cáo trước nhân dân qua các phương tiện thông tin đại chúng về những vấn đề quan trọng mà Chính phủ phải giải quyết

B. Củng cố và tăng cường nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, bảo đảm an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội

C. Thống nhất quản lý việc xây dựng, phát triển nền kinh tế quốc dân, phát triển văn hóa, giáo dục, y tế, khoa học và công nghệ

D. Lãnh đạo công tác của các Bộ, các cơ quan ngang Bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các cấp, xây dựng và kiện toàn hệ thống thống nhất bộ máy hành chính nhà nước từ Trung ương đến cơ sở

Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của tài chính công nhà nước ta?

A. Là tài chính các cơ quan hành chính nhà nước

B. Tài chính công phục vụ cho lợi ích chung của cộng đồng, không bị chi phối bởi các lợi ích cá biệt

C. Tài chính công mang tính chính trị. Những nhiệm vụ và mục tiêu chính trị của Nhà nước quyết định việc động viên, phân phối và sử dụng các nguồn tài chính công

D. Tài chính công mang tính lịch sử

Câu 22: Một trong những hình thức hoạt động của Chính phủ là:

A. Tham gia công tác xét xử

B. Sự hoạt động của các Bộ trưởng với tư cách là thành viên của Chính phủ tham gia vào công việc chung của Chính phủ và với tư cách là người đứng đầu một Bộ hay cơ quan ngang Bộ

C. Vay vốn nước ngoài và các tổ chức Quốc tế để phát triển kinh tế

D. Tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

Câu 23: Yêu cầu về nội dung của văn bản quản lý hành chính nhà nước gồm:

A. Văn bản phải được đăng trên Công báo

B. Nội dung văn bản phải được Văn phòng kiểm tra

C. Nội dung văn bản phải có tính khoa học

D. Văn bản phải được lưu trữ

Câu 24: Quyết định quản lý hành chính nhà nước có đặc điểm nào dưới đây:

A. Quyết định quản lý hành chính nhà nước được ban hành để sửa đổi những quy phạm pháp luật hành chính hiện hành

B. Quyết định quản lý hành chính nhà nước mang tính dưới Luật, nó được ban hành trên cơ sở và để thực hiện Luật, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên

C. Quyết định quản lý hành chính Nhà nước được ban hành để thay đổi phạm vi hiệu lực của quy phạm pháp luật hành chính về thời gian, không gian và đối tượng thi hành

D. Quyết định quản lý hành chính nhà nước được ban hành để cụ thể hóa các quy phạm pháp luật trong các luật do cơ quan quyền lực nhà nước tối cao ban hành, hoặc các cơ quan nhà nước cấp trên ban hành

Câu 25: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm áp dụng pháp luật ở nước ta?

A. Áp dụng pháp luật là hoạt động mang tính tổ chức- quyền lực Nhà nước

B. Áp dụng pháp luật là hoạt động điều chỉnh cá biệt, cụ thể đối với các quan hệ xã hội

C. Áp dụng pháp luật là hoạt động xét xử của Toà án

D. Áp dụng pháp luật là hoạt động có tính sáng tạo

Câu 26: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây?

A. Tuyên truyền, giáo dục pháp luật, kiểm tra việc chấp hành Hiến pháp, Luật và các văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp

B. Quản lý công tác tổ chức, biên chế, lao động, tiền lương, đào tạo đội ngũ viên chức Nhà nước và cán bộ cấp xã, bảo hiểm xã hội theo sự phân cấp của Chính phủ

C. Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ những van bản sai trái của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp mình và những văn bản sai trái của UBND, Chủ tịch UBND cấp dưới

D. Bảo đảm an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội, thực hiện nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang và xây dựng quốc phòng toàn dân, thực hiện chế độ nghĩa vụ quân sự, nhiệm vụ hậu cần tại chỗ, nhiệm vụ động viên, chính sách hậu phương quân đội

Câu 27: Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật sau:

A. Ban hành Nghị quyết, Quyết định

B. Ban hành Quyết định

C. Ban hành Quyết định, Chỉ thị

D. Ban hành Nghị quyết, Chỉ thị

Câu 28: Nội dung nào dưới đây không phải là quan điểm cơ bản của việc xây dựng và thực hiện chính sách xã hội ở nước ta?

A. Quan điểm Đảng lãnh đạo

B. Quan điểm nhân văn

C. Quan điểm lịch sử

D. Quan điểm phát triển

Câu 29: Nội dung nào dưới đây là đặc điểm, đặc tính của nhà nước pháp quyền Việt Nam?

A. Xây dựng nền hành chính nhà nước dân chủ, trong sạch,vững mạnh, từng bước hiện đại hóa

B. Kiện toàn tổ chức, đổi mới phương thức và nâng cao hiệu quả hoạt động của Quốc hội

C. Nhà nước pháp quyền Việt Nam được xây dựng trên nền tảng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

D. Thực hiện tinh giản biên chế trong cơ quan Nhà nước

Câu 30: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của quản lý tài chính công ở nước ta?

A. Quản lý tài chính công là một loại quản lý hành chính nhà nước

B. Quản lý tài chính công được thực hiện bởi một hệ thống các cơ quan Nhà nước và tuân thủ những quy phạm pháp luật của Nhà nước

C. Quản lý tài chính công là một phương thức quan trọng trong việc điều tiết các nguồn lực tài chính nhằm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước đối với xã hội

D. Quản lý tài chính công là quản lý ngân sách Nhà nước

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi chuyên viên chính có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi chuyên viên chính có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm