Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 13

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 13

  • 30/08/2021
  • 24 Câu hỏi
  • 155 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 13. Tài liệu bao gồm 24 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Thời hạn nào khả thi cho hợp đồng kỳ hạn:

A. 30 ngày

B. 55 ngày

C. 60 ngày

D. tất cả đều đúng

Câu 2: Câu nào sau đây là ví dụ cho sự can thiệp của chính phủ trên thị trường ngoại hối:

A. Chính phủ Hoa Kỳ chi trả tiền trợ cấp xã hội

B. Chính phủ Việt Nam trả lãi cho những nhà đầu tư nước ngoài

C. Chính phủ Anh bán dollar trên thị trường ngoại hối để chống đỡ giá trị cho đồng bảng anh

D. IBM bán đồng EUR mà họ nhận được từ mậu dịch quốc tế

Câu 3: Giả sử FED muốn tăng xuất khẩu của Mỹ, chiến lược nào sau đây sẽ giúp làm tăng xuất khẩu của Mỹ:

A. Tăng lãi suất

B. Giảm lãi suất

C. Tăng cung tiền bằng cách bán trái phiếu chính phủ

D. Giảm cung tiền bằng cách bán trái phiếu chính phủ

Câu 4: Chế độ tỷ giá hối đoái nào sau đây không còn tồn tại trên thế giới:

A. Tỷ giá thả nổi hoàn toàn

B. Chế độ bản vị vàng

C. Chế độ tỷ giá thả nổi có sự kiểm soát và điều chỉnh bởi nhà nước

D. Chế độ tỷ giá cố định

Câu 5: Dưới chế độ tỷ giá cố định ngân hàng trung ương sẽ giữ giá trị đồng tiền bằng cách:

A. Giảm cung tiền với những đồng tiền được đánh giá cao

B. Tăng cung tiền với những đồng tiền được đánh giá thấp

C. Mua vào những đồng tiền bị đánh giá cao trên thị trường ngoại hối

D. Tất cả câu trên đều đúng

Câu 6: Chọn nhận định đúng trong các nhận định sau về quyền chọn mua:

A. Từ mức tỷ giá hòa vốn trở xuống nếu tỷ giá càng giảm thì quyền chọn mua bị lỗ nhưng lỗ có giới hạn tối đa bằng chi phí mua quyền chọn

B. Từ mức tỷ giá hòa vốn trở nên nếu tỷ giá càng lên cao thì lãi kinh doanh quyền chọn mua càng lớn

C. Tùy theo mức biến động của tỷ giá giao ngay trên thị trường đối với ngoại tệ đang xét, quyền chọn mua có thể lãi hay lỗ nhiều hay ít

D. ABC là nhận định đúng

Câu 7: Nghiệp vụ hoán đổi SWAP mang lại lợi ích gì dưới đây đối với các ngân hàng thương mại trực tiếp tham gia:

A. Được sử dụng các loại ngoại tệ mang vào các mục đích khác nhau cùng có lợi

B. Góp phần tăng nhanh tốc độ chu chuyển ngoại tệ

C. Không sợ mất vốn hay rủi ro về tỷ giá

D. Tất cả đều đúng

Câu 10: Bản chất của đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là:

A. Sự dịch chuyển vốn kinh doanh ngắn hạn giữa các quốc gia nhằm thu được lợi nhuận cao từ các nước tiếp nhận đầu tư

B. Sự dịch chuyển vốn kinh doanh dài hạn giữa cái quốc gia nhằm thu được lợi ích lâu dài từ phía tiếp nhận đầu tư

C. Đem lại lợi ích kinh tế, xa hội cho nước tiếp nhận đầu tư

D. (A) và (B) là đáp án đúng

Câu 11: Để thu hút đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI), các nước đang phát triển có thể sử dụng biện pháp nào dưới đây để tác động với Chính sách tiền tệ Quốc gia?

A. Tăng lãi suất tín dụng đầu tư, giảm tỷ giá đồng nội tệ

B. Tăng lãi suất tín dụng, tăng giá nội tệ

C.  Giảm lãi suất tín dụng, giảm giá đồng ngoại tệ

D. Giảm lãi suất tín dụng, tăng giá đồng nội tệ

Câu 12: Đâu là 1 trong những nhân tố khiến các nhà đầu tư thực hiện đầu tư trực tiếp nước ngoài?

A. Rút ngắn chu kỳ sống của sản phẩm

B. Đầu tư ngắn hạn nhằm thu được lợi nhuận cao

C. Thị trường lao động hoàn hảo

D. Đa dạng hóa cổ đông

Câu 13: Các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào VN trong các lĩnh vực được khuyến khích đầu tư trong các lĩnh vực nào sau đây?

A. Sản xuất hang xuất khẩu, nuôi trồng chế biến nông, lâm, thủy sản

B. Sử dụng nhiều lao động, chế biến nguyên liệu, sử dụng hiệu quả tài nguyên ở VN, xây dựng kết cấu hạ tầng, cơ sở công nghiệp quan trọng

C. Ngành sử dụng công nghệ cao, kỹ thuật hiện đại, môi trường sinh thái, R & D

D. Tất cả các lĩnh vực trên

Câu 14: Trong hoạt động đầu tư FDi tại VN bên đầu tư là chủ thể nước ngoài tham gia Doanh nghiệp kiên doanh góp vốn pháp định bằng:

A. Tiền nước ngoài và tiền VN có nguồn gốc đầu tư tại VN

B. Tiền nước ngoài có nguồn gốc đầu tư tại nước ngoài

C. Tiền VN có nguồn gốc đầu tư tại VN

D. Tất cả đều đúng

Câu 15: Các nhà đầu tư FDI được đầu tư vào Khu công nghiệp hoặc Khu chế xuất dưới hình thức nào sau đây?

A. Tài trợ tín dụng dài hạn

B. Hợp đồng BTO, BOT, BT

C. Hợp đồng hợp tác kinh doanh ; Doanh nghiệp liên doanh ; Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

D. Công ty mẹ, công ty con

Câu 16: Dòng vốn FDI bao gồm:

A. Nguồn vốn đi vay trong và ngoài nước tiếp nhận đầu tư; vốn chủ sở hữu; lợi nhuận đầu tư được trích lập để tái đầu tư

B. Nguồn vốn tín dụng đi vay ngoài nước tiếp nhận đầu tư, lợi nhuận đầu tư trích lập để tái đầu tư

C. Nguồn vốn tín dụng đi vay trong nước ; vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư

D. Nguồn vốn tín dụng đi vay tại nước tiếp nhận đầu tư; vốn chủ sở hữu

Câu 17: Nhận thức nào sau đâychưa đúng về đầu tư trực tiếp nước ngoài:

A. Đầu tư trực tiếp nước ngoài luôn có tác động tích cực với sự phát triển của các quốc gia

B. Đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần phát triển nguồn nhân lực và tạo thêm việc làm có thu nhập cao cho nước tiếp nhận đầu tư

C. Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài giúp cải thiện nguồ thu cho NSNN của nước tiếp nhận đầu tư

D. Đầu tư trực tiếp nwóc ngoài chỉ có tác động tích cực dối với các nước đang phát triển

Câu 18: Nhận định nào sau đây là mặt hạn chế của đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước tiếp nhận đầu tư:

A. Sản phẩm hang hóa sản xuất ra đôi khi được sản xuất lại nước đầu tư với giá thấp hơn giá thị trường

B. Giá các nhân tố đầu vào của sản xuất được nhà đầu tư nước ngoài tính cao hơn giá thị trường

C. Nước tiếp nhận đàu tư dễ có thể phải tiếp nhận những công nghệ cũ, lạc hậu

D. Tất cả đều là mặt hạn chế của FDI

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh:

A. Vốn tham gia không nhất thiết phải thể hiện trong hợp đồng

B. Hai bên tiến hành sản xuất kinh doanh trên cơ sở các văn bản hợp đồng phân định trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi

C. Thời hạn hợp đòng do hai bên lựa chọn

D. Tất cả những đặc điểm trên

Câu 20: Nhận thức đúng về FDI:

A. Nước nhận đầu tư được ưu đãi về thuế

B. Giá các nhân tố đầu vào được các nhà đầu tư tính thấp hơn

C. FDI mang lại lợi ích dài hạn về kinh tế cho nhà đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư

D. Sản phẩm sản xuất ra đôi khi không thích hợp với nước tiếp nhận đầu tư

Câu 21: Trong FDI, bên đầu tư có thể nhận được những ưu thế nào sau đây:

A. Tiêu thụ các máy móc thiết bị đang trong giai đoạn “lão hóa”

B. Khai thác các lợi thế so sánh ở nước nhận đầu tư

C. Mở rộng ảnh hưởng kinh tế và thị trường tiêu thụ sản phẩm

D. Tất cả những ưu thế trên

Câu 22: Những mặt hạn chế của FDI đvs các nước nhận đầu tư:

A. Có tác động mạnh tới hđ xuất nhập khẩu

B. Tạo nhiều công ăn việc làm mới

C. Phải tiếp nhận những công nghệ lạc hậu lão hóa

D. Tạo them nguồn vốn để thực hiện CNH, HDH

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Sinh viên