Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 17

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 17

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 73 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 17. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

3 Lần thi

Câu 1: Thế nào là xác nhận bức điện?

A. Là thủ tục quy định giữa các ngân hàng nhằm xác định rằng lệnh chuyển tiền hoặc thông báo đã đượ chuyển tiền tới ngân hàng B

B. Gồm A và thông tin không bị đổi trên đường truyền

C. Là việc xác định của ngân hàng A đã chuyển bức điện

D. Là việc xác định của ngân hàng B đã chuyển bức điện

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây về thời gian thực hiện qui định của một lệnh chuyển tiền là đúng?

A. Thời gian thực hiện quy định là thời gian quy định theo chế độ làm việc thực hiên một lệnh chuyển tiền, bắt đầu từ ngân hàng A nhận được lệnh chuyển tiền cho đến khi ngân hàng B thực hiện xong lệnh đó

B. Là thời gian quy định bắt đầu từ ngân hàng A nhận được lệnh chuyển tiền cho đến khi ngân hàng B nhận được lênh

C. Là thời gian bắt đầu từ người phát lệnh đến khi ngân hàng B nhận được lệnh

D. Gồm C, là thời gian qui định bắt đầu từ ngân hàng A phát lệnh đến ngân háng B nhận được lệnh

Câu 3: Phát biểu nào về một lệnh chuyển tiền được coi là chấp nhận sau đây là phù hợp nhất?

A. Khi ngân hàng nhận lệnh chấp nhận lệnh chuyển tiền để thực hiện, chuyển tiếp, hoặc trong phạm vi thời gian chấp nhận qui định, ngân hàng nhận lệnh không tra soát, hoặc trả lại ngân hàng gửi lệnh

B. Khi ngân hàng phát lệnh đã phát đi có hiệu lực

C. Gồm A hoặc ngân hàng chấp nhận lệnh đã hạch toán vào tài khoản của người nhận lệnh, hoặc đã thông báo cho người nhận lệnh, hoặc tra soát lại ngân hàng gửi lệnh

D. Gồm B hoặc ngân hàng nhận lệnh đang chuyển tiếp lệnh

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về phạm vi chuyển tiền điện tử là phù hợp nhất?

A. Gồm các lệnh chuyển tiền Có, chuyển tiền Nợ (theo quy chế hiện hành NHNN) bằng tiền đồng hoặc ngoại tệ trong cùng một hệ thống hoặc khác hệ thống. Các chuyển tiền bằng ngoại tệ phải thực hiện đúng qui định về quản lý ngoại hối của NHNN Việt Nam

B. Gồm các chuyển tiền được ủy quyền và chuyển tiền nợ được ủy quyền bằng tiền đồng hoặc ngoại tệ

C. Gồm chuyển tiền Có và chuyển tiền Nợ bằng nội hoặc ngoại tệ

D. Gồm chuyển tiền Có và chuyển tiền Nợ có ủy quyền bằng nội tệ

Câu 5: Điều kiện để các thành viên tham gia than toán điện tử liên ngân hàng là gì?

A. Có tư cách pháp nhân, có quyết định thành lập, giấy phép hoạt động về dịch vụ thanh toán, mở tái khoản tiền gửi tại NHNN

B. Gồm A và tiền gửi tại NHNN có đủ số dư để thanh toán. Có quá trình chấp hành chế độ thanh toán tốt, có cam kết thự hiện nghiêm các qui định về thanh toán điện tử, các tiêu chuẩn cần thiết về kỹ thuật, máy tính, xây dựng được các phần mềm thích ứng để hòa nhập trong hệ thống

C. Gồm A và có cam kết thực hiện nghiêm các qui định về thanh toán

D. Gồm A và có các tiêu chuẩn ký thuật về máy tính

Câu 6: Khi nào một lệnh chuyển tiền được thực hiện?

A. Khi ngân hàng A nhận được lệnh chuyển tiền hợp lệ từ người phát lệnh và người phát lệnh đã trả đủ số tiền trên lệnh chuyển tiền đó cho ngân hàng A

B. Khi ngân hàng A chuyển tiền cho ngân hàng B

C. Khi người phát lệnh chuyển tiền cho ngân hàng B

D. Gồm B, khi người phát lệnh chuyển tiền cho ngân hàng B

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về sự hoàn tất lệnh chuyển tiền Có là đầy đủ nhất?

A. Khi ngân hàng B chuyển tiền Cho ngân hàng A

B. Khi ngân hàng B đã thanh toán đầy đủ tiền cho người nhận, hoặc đã bị ngân hàng B trả lại cho ngân hàng A vì bất cứ lý di gì, hoặc bởi một lệnh hủy hợp lệ

C. Khi ngân hàng B đã thanh toán đủ tiền cho người nhận, hoặc đã bị ngân hàng B trả lại cho ngân hàng A

D. Khi ngân hàng B đã thanh toán đủ tiền cho ngân hàng A, hoặc bởi 1 lệnh hủy hợp lệ

Câu 8: Một lệnh chuyển Nợ chỉ khi nào được thực hiện?

A. Khi ngân hàng A nhận được lệnh chuyển tiền hợp lệ do người phát lệnh nộp vào và ký hợp đồng

B. Khi người nhận lệnh có tài khoản tại ngân hàng B

C. Gồm A, khi người nhận lệnh có tài khoản tại ngân hàng B

D. Gồm A, khi người nhận lệnh không có tài khoản tại ngân hàng B

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về sự hoàn tất một lệnh chuyển tiền Nợ là đầy đủ nhất?

A. Khi ngân hàng nhận lệnh trả đủ tiền cho ngân hàng phát lệnh

B. Khi người nhận lệnh trả đủ tiền cho ngân hàng phát lệnh

C. Gồm A, Khi người nhận lệnh trả đủ tiền cho ngân hàng phát lệnh

D. Khi người nhận lệnh đã thanh toán đủ số tiền trên lệnh chuyển Nợ và số tiền phạt và số tiền phạt (nếu có) hoặ bị ngân hàng B trả lại cho ngân hàng A vì bất cứ lý do nào, hoặc bị hủy bởi một lệnh hợp lệ.

Câu 10: Phương thức truyền dữ liệu trong thanh toán tiền điện tử được thực hiện như thế nào?

A. Lệnh chuyển tiền người phát lệnh lập, nộp vào ngân hàng A có thể là chứng từ giấy hay chứng từ điện tử. Ngân hàng A chuyển các chứng từ đó theo qui định, mã hóa và bảo mất các chứng từ trước khi truyền qua mạng máy tính hoặc viền thông

B. Ngân hàng B khi nhận được lệnh, gửi giấy báo hoặc thông báo điện tử cho người nhận

C. Gồm A, ngân hàng B nhận được lệnh gửi giấy báo hoặc thông báo điện tử cho người nhận

D. Gồm A và ngân hàng B không gửi giấy báo hoặc không thông báo cho người nhận

Câu 11: Sai sót lệnh chuyển tiền điện tử đượ xử lý như thế nào tại ngân hàng A?

A. Chứng từ do người lập sai thì người trả lại cho người phát lệnh và yêu cầu người phát lệnh lặp lại

B. Nếu sai do bộ phận kế toán lập chứng từ ban đầu sai thì bộ phận kế toán lập lại chứng từ khác thay thế và lập lệnh hủy lênh sai. Sai ở khâu nào, yếu tó nào thì sửa sai, điều chỉnh ở khâu đó yếu tố đó

C. Gồm B, chứng từ do người lập sai thì trả lại cho người phát lệnh và yêu cầu người phát lệnh lặp lại

D. Gồm A và chỉ cần điều chỉnh, sửa sai, lặp lệnh khác thay thế mà không cần lặp lệnh hủy lệnh lập sai

Câu 12: Về xử lý sai sót lệnh chuyển tiền điện tử được xử lý như thế nào tại ngân hàng B?

A. Khi phát lệnh sai lầm mà chưa thực hiện lệnh chuyển tiền thì ngân hàng B phải trả lại ngân hàng gửi lệnh để xác nhận hoặc hủy lệnh. Nếu phát hiện sau khi thực hiện lệnh chuyển tiền thì ngân hàng B phải có biện pháp ngăn chặn thiệt hại có thể sảy ra, đồng thời phải tra soát lại ngân hàng gửi lệnh

B. Khi phát hiện sai lầm chưa thực hiện lệnh chuyển tiền thì ngân hàng B trả lại lệnh cho nơi gửi tiền

C. Khi đã thực hiện chuyển tiền mà phát hiện sai lầm thì không gửi trà soát đến ngân hàng gửi lệnh

D. Gồm B, Khi đã thực hiện chuyển tiền mà phát hiện sai lầm thì không gửi trà soát đến ngân hàng gửi lệnh

Câu 13: Đối với lệnh chuyển Có khi thiếu khả năng thanh toán, ngân hàng A xử lý như thế nào?

A. Ngân hàng A báo cho người phát lệnh nộp đủ tiền để thực hiện lệnh chuyển đến. Sau thời gian qui định mà người phát lệnh không nộp đủ tiền thì ngân hàng A trả lại lệnh cho người phát lệnh

B. Ngân hàng A không cần thông báo để người phát lệnh nộp đủ tiền mà trả lại lệnh cho người phát lệnh

C. Ngân hàng A có thể ứng tiền để thực hiện thanh toán và đòi người phát lệnh nộp tiền sau

D. Gồm A, Ngân hàng A có thể ứng tiền để thực hiện thanh toán và đòi người phát lệnh nộp tiền sau

Câu 14: Đối với người phát lệnh có ủy quyền tại ngân hàng B xử lý như thế nào về thiếu khả năng thanh toán?

A. Ngân hàng B thông báo cho người nhận lệnh chuyển tiền để thực hiện lệnh chuyển Nợ và thông báo cho ngân hàng gửi lệnh biết

B. Sau thời gian qui định, người nhận không nhận đủ tiền thì ngân hàng B truyền trả lệnh chuyển tiền cho ngân hàng gửi lệnh và trả lệnh chuyển tiền cho ngân hang gửi lệnh, nói rõ lý do

C. Gồm B, ngân hàng B thông báo cho người nhận lệnh chuyển tiền để thực hiện lệnh chuyển nợ và thông báo cho ngân hàng gửi lệnh biết

D. Nếu người nhận tiền không nhận đủ tiền thì ngân hàng B trả lại ngân hàng chuyển tiền đó

Câu 15: Nghiệp vụ thị trường mở là gì?

A. Nghiệp vụ thị trường mở là nghiệp vụ NHTW thực hiện mua vào hoặc bán ra các giấy tờ có ký hạn nhằm thay đổi tiền dự trự, qua đó tác động đến lượng tiền cung ứng và lãi suất ngắn hạn của thị trường

B. Nghiệp vụ thị trường mở là nghiệp vụ NHTW mua vào các giấy tờ có giá nhằm thay đỏi cơ số tiền tệ, qua đó tác động đến lượng tiền cung ứng và lãi xuất ngắn hạn của thị trường

C. Nghiệp vụ thị trường mở là nghiệp vụ NHTW bán ra các giấy tờ có giá nhằm thay đỏi cơ số tiền tệ, qua đó tác động đến lượng tiền cung ứng và lãi xuất ngắn hạn của thị trường

D. Nghiệp vụ thị trường mở là nghiệp vụ NHTW thực hiện mua vào hoặc bán ra các giấy tờ có giá

Câu 16: Quy trình nghiệp vụ thị trường mở bao gồm những nội dung nào?

A. Dự báo biến đọng vốn khả dụng xác định số lượng và thời hạn can thiệp

B. Tổ chức mua bán, thanh toán và chuyển giao quyền sở hữu giấy tờ có giá

C. Gồm A, Tổ chức mua bán, thanh toán và chuyển giao quyền sở hữu giấy tờ có giá

D. Gồm A, và chuyển giao quyền sở hữu giấy tờ có giá

Câu 17: Hàng hóa của nghiệp vụ thị trường mở bao gồm những loại nào?

A. Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, thương phiếu

B. Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, thương phiếu, trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương

C. Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, thương phiếu, trái phiếu chính phủ

D. Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, thương phiếu, trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, các giấy tờ có giá khác đáp ứng yêu cầu điều hành chính sách tiền tệ của ngân hàng TW

Câu 18: Phương pháp dự báo sự biến đọng vốn khả dụng được thực hiện theo nguyên tắc nào?

A. Xác định các yếu tố cần dự báo, lập dãy số liệu lịch sử về cấc yếu tố cần dự báo trong khồn gian cần thiết

B. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến các tiêu thức dự báo trong kỳ dự báo

C. Phân tích lỗi của các ký dự báo và tiên hành dự báo sự biến động cung cầu vốn khả dụng cho dự báo

D. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến các tiêu thức dự báo trong kỳ dự báo trong ký báo cáo, phân tích tiến hành báo sự biến động cung cầu vốn khả dụng cho dự báo

Câu 19: Ưu điểm của nghiệp vụ thị trường mở là gì?

A. Nghiệp vụ thị trường mở có tác động nhanh, chính xác và có thể được sử dụng ở bất kỳ mức độ nào

B. Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ chính sách tiền tệ chủ động, cho phép NHTW có thể tạo ra những biến động có khả năng hướng dẫn xu hướng thị trường trên cơ sở dự báo nhu cầu vốn khả dụng. Mặt khác việc hoàn thành nghiệp vụ thị trường mở không phụ thuộc nhiều lắm vào ý thích chủ quan của đối tác

C. Gồm B và nghiệp vụ thị trường mở rất linh hoạt

D. Gồm B, Nghiệp vụ thị trường mở có tác động nhanh, chính xác và có thể được sử dụng ở bất kỳ mức độ nào

Câu 20: Cơ chế tác động của nghiệp vụ thị trường mở được thực hiện như thế nào?

A. Thông qua việc mua, bán các giấy tờ có giá có kỳ hạn ngắn NHTW tác động đến hệ thống dự trữ của hệ thống các TCTD

B. Tác động qua lãi suất vì thông qua hoạt động mua bán các giấy tờ có giá làm cho lãi suất thị trường biến động

C. Gồm A, Tác động qua lãi suất vì thông qua hoạt động mua bán các giấy tờ có giá làm cho lãi suất thị trường biến động

D. Gồm A và không tác động làm cho lãi suất thị trường biến động

Câu 21: NHTW tham gia với tư cánh gì trên thị trường mở?

A. NHTW tham gia với tư cách điều hành là người mua hoặc bán. Khi NHTW tham gia với tư cách là người mua thì tất cả thành viên còn lại tham gia với tư cách là người bán và ngược lại

B. NHTW tham gia với tư cách như hầu hết các thành viên khác

C. NHTW chỉ tham gia với tư cách là người điều hành và chỉ có mua chứ không có bán

D. NHTW chỉ tham gia với tư cách là người điều hành và chỉ có bán chứ không có mua

Câu 22: Có những hình thức giao dịch nào trên thị trường mở?

A. Giao dịch không hoàn lại, có hoàn lại (giao dịch có kỳ hạn) phát hành chứng chỉ Nợ của NHTW, giao dịch hoán đổi chứng khoán ngắn hạn, giao dịch hoán đổi ngoại tệ

B. Giao dịch không hoàn lại

C. Giao dịch có hoàn lại

D. Giao dịch hoán đổi ngoại tệ

Câu 23: Thế nào là giao dịch không hoàn lại trên thị trường mở?

A. Là việc NHTW mua hẳn, bán hẳn các giấy tờ có giá, chuyển quyền sở hữu từ thành viên này sang thành viên khác

B. Là việc NHTW mua hẳn các giấy tờ có giá

C. Là việc NHTW bán hẳn các giấy tờ có giá

D. Gồm B và Là việc NHTW bán hẳn các giấy tờ có giá, không chuyển quyền sở hữu khi mua bán

Câu 24: Thế nào là giao dịch có hoàn lại trên thị trường mở?

A. Là việc NHTW thông qua các hợp đồng mua bán lại hoặc các hợp đồng bán mua lại các giấy tờ có giá trên thị trường mở

B. Là việc NHTW mua bán các giấy tờ có giá trong một thời gian nhất định

C. Là việc NHTW mua các giấy tờ có giá trong một thời gian nhất định

D. Là việc NHTW chỉ mua hoặc bán các giấy tờ có giá trong một thời gian nhất định

Câu 25: Trên thị trường mở có những phương thức giao dịch nào của NHTW?

A. NHTW giao dịch song phương với kho bạc nhà nước

B. NHTW giao dịch song phương và giao dịch theo hình thức đấu thầu

C. Gồm B, NHTW giao dịch thông qua đấu thấu với NHTM

D. NHTW giao dịch thông qua đấu thấu với NHTM

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây về giao dịch song phương giữa NHTW với các thành viên là phù hợp trên thị trường mở?

A. Là giao dịch giữa NHTW với tất cả các đối tác còn lại

B. Là giao dịch NHTW với NHTM

C. Là giao dịch giữa NHTW với kho bạc nhà nước

D. Là giao dịch giữa NHTW với 1 số đối tác NHTM lựa chọn mà không thông qua đấu thầu, các hàng hóa, thòi gian giao dịch không thông báo trước qua công chúng

Câu 27: Giao dịch thông qua đấu thầu trên thị trường mở được thực hiện dưới hình thức nào?

A. Đấu thấu khối lượng

B. Đấu thầu lãi suất

C. Đấu thầu khối lượng, đấu thầu lãi suất

D. Đấu thầu khối lượng và giá trị

Câu 28: Đấu thầu khối lượng trên thị trường mở được thực hiện như thế nào?

A. Các thành viên tham gia đăng ký số tiền dự thầu trên cơ sở lãi suất công bố

B. Tổng số tiền đặt thấu được phân bổ: nếu tổng số tiền đặt thầu nhở hơn hoặc bằng tổng khối lượng NHTW chào mua hay bán thì toàn bộ các đơn đặt thầu được phân bổ, nếu tổng số đặt thầu lớn hơn khối lượng thầu thì phân bổ theo tỷ lệ thuận với khối lượng thầu của các thành viên

C. Gồm B và các thành viên tham gia đăng ký với...

D. Gồm A và các thành viên nào tham gia đặt trước thì phân bổ trước

Câu 29: Thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở bao gồm những tổ chức nào?

A. NHTW, kho bạc NN, các NHTM, các trung gian tài chính phi NH

B. NHTW, kho bạc NN, các NHTM, các trung gian tài chính phi NH, các hãng kinh doanh, các hộ gia đình và cá nhân

C. Gồm B, các nhà giao dịch chuyên nghiệp

D. NHTW, kho bạc NN, các NHTM, các trung gian tài chính phi NH, các hộ gia đình, cá nhân

Câu 30: Phát biểu nào dưới đây về đấu thầu lãi suất trên thị trường mở là phù hợp?

A. Các thành viên tham gia đăng ký trên số tiền ứng với mỗi mức lãi suất do chính mình chọn, việc phân phối theo các mức lãi suất từ cao xuốn thâp. Nếu mức lãi suất thấp nhất được chấp nhận mà số lượng đăng ký dự thầu lớn hơn số lượng được phân phối đó thì phải phân phối theo qui định...

B. Việc phân bổ trúng thầu theo mức lãi suất cao nhất

C. Nếu khối lượng đăng ký thầu lớn hơn số lượng được phân phối thì phân phối cho người có mức lãi suất đặt cao nhất

D. Gồm C, việc phân phối trúng thầu lấy theo lãi suất thấp nhất

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên