Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020 của Trường THPT Lê Hồng Phong
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 123 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020 của Trường THPT Lê Hồng Phong. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
05/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Trong hô hấp tế bào, đường phân xảy ra ở đâu?
A. Màng sinh chất.
B. Mạng lưới nội chất.
C. Chất nền ti thể.
D. Tế bào chất.
Câu 2: Cân bằng nội môi là gì?
A. Duy trì sự ổn định áp suất thẩm thấu của máu.
B. Điều chỉnh thân nhiệt ổn định.
C. Ổn định môi trường trong cơ thể.
D. Điều hoà lượng đường trong máu ổn định.
Câu 3: Thành phần nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở?
A. Tim.
B. Động mạch.
C. Mao mạch.
D. Tĩnh mạch.
Câu 4: Quá trình nhân đôi ADN không có thành phần nào sau đây tham gia?
A. Các nuclêôtit tự do
B. Enzim ligaza
C. Axit amin
D. ADN pôlimeraza
Câu 5: Một NST có trình tự các gen là ABCDEF.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?
A. Mất đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Lặp đoạn.
Câu 6: Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Axit amin.
B. Ribônuclêôtit.
C. Nuclêôtit.
D. Phôtpholipit.
Câu 8: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ
A. 25%.
B. 12,5%.
C. 50%.
D. 75%.
Câu 9: Phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A. AabbDd x AaBbdd.
B. AaBbDd x AaBbDd.
C. Aabbdd x AaBbdd.
D. aabbDd x AaBbdd.
Câu 10: Khi nói về gen trên nhiễm sắc thể giới tính của người, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST Y không có alen tương ứng trên NST X.
B. Ở giới XY, gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST X không tồn tại theo cặp alen.
C. Gen nằm trên đoạn tương đồng của NST X và Y luôn tồn tại theo cặp alen.
D. Đoạn không tương đồng của NST giới tính X có ít gen hơn đoạn không tương đồng của NST giới tính Y.
Câu 11: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Trong cùng một kiểu gen, các gen khác nhau có mức phản ứng khác nhau
B. Mức phản ứng phụ thuộc vào kiểu gen của cơ thể và môi trường sống.
C. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp hơn tính trạng số lượng.
D. Mức phản ứng quy định giới hạn về năng xuất của giống vật nuôi và cây trồng.
Câu 12: Nếu tần số hoán vị giữa hai gen là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là
A. 15 cm.
B. 10 cm.
C. 30 cm.
D. 20 cm.
Câu 13: Trong kỹ thuật làm tiêu bản NST tạm thời của tế bào tinh hoàn châu chấu, dung dịch cacmin axetic 4-5% có vai trò:
A. Loại bỏ chất nguyên sinh trong tế bào.
B. Nhuộm màu NST.
C. Tách rời các NST.
D. Cố định NST.
Câu 16: Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố (tính theo m2) và kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật cùng loài ở cùng một thời điểm như sau:
6184b8dddb3cc.png)
Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong 4 quần thể trên là cao nhất?
6184b8dddb3cc.png)
A. Quần thể I.
B. Quần thể III.
C. Quần thể II.
D. Quần thể IV.
Câu 17: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây thường có tổng sinh khối lớn nhất?
A. Sinh vật phân hủy.
B. Động vật ăn thực vật.
C. Động vật ăn thịt.
D. Sinh vật sản xuất.
Câu 18: Vi khuẩn phản nitrat hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa
A. NH4+ thành NO3-
B. N2 thành NH3
C. NO3- thành N2
D. NH3 thành NH4+
Câu 19: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là?
A. Biến dị tổ hợp
B. Đột biến gen
C. Thường biến
D. Biến dị cá thể.
Câu 20: Đối với mỗi nhân tố sinh thái, khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
A. phát triển tốt nhất.
B. có sức sống giảm dần.
C. chết hàng loạt.
D. có sức sống kém.
Câu 21: Trong quá trình phát sinh sự sống, sự hình thành sinh vật cổ sơ đầu tiên là kết quả của quá trình tiến hóa
A. hóa học và tiền sinh học.
B. hóa học và sinh học.
C. tiền sinh học và sinh học.
D. sinh học.
Câu 22: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng thuộc sinh học phân tử?
A. Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.
B. Tài liệu về các hóa thạch cho thấy người và các loài sinh trưởng Châu Phi có chung tổ tiên.
C. Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
D. Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
Câu 23: Một đoạn polipeptit ở sinh vật nhân sơ có trình tự các axit amin như sau:

… Gly – Arg – Lys – Ser … Bảng dưới đây mô tả các anticodon của tARN vận chuyển axit amin:
Đoạn mạch gốc của gen mã hóa đoạn polipeptit có trình tự:

A. 5’TXXXXATAAAAG3'
B. 5’XTTTTATGGGGA3’.
C. 5’AGGGGTATTTTX3’.
D. 5’GAAAATAXXXXT3’.
Câu 24: Ở thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của quá trình quang hợp là:
A. RiDP
B. AOA
C. PEP
D. APG
Câu 26: Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật, khi đưa que diêm đang cháy vào bình chứa hạt sống đang nảy mầm, que diêm bị tắt ngay. Giải thích nào sau đây đúng?
A. Bình chứa hạt nảy mầm có nước nên que diêm không cháy được
B. Bình chứa hạt sống thiếu O2, do hô hấp đã hút hết O2
C. Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy
D. Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất khí làm que diêm tắt
Câu 30: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa và hình dạng quả được chi phối bởi 2 cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết hoàn toàn. Alen A chi phối hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a chi phối hoa trắng; alen B chi phối quả dài trội hoàn toàn so với alen b chi phối quả tròn. Cho cây có kiểu hình hoa đỏ, quả tròn lai với cây hoa trắng, quả dài. Về mặt lí thuyết, đời sau không thể thu được tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
A. 100% hoa đỏ, quả dài.
B. 1 đỏ, dài : 1 đỏ, tròn.
C. 1 đỏ, dài : 1 đỏ, tròn : 1 trắng, dài : 1 trắng, tròn.
D. 3 đỏ, dài : 1 trắng, tròn.
Câu 33: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do nhiều cặp gen phân ly độc lập (mỗi gen gồm 2 alen) tương tác theo mô hình tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen của cá thể, cứ có thêm 1 alen trội làm cây cao thêm 10 cm. Cây cao nhất giao phấn với cây thấp nhất được F1, 100% các cây con có chiều cao 120 cm, cho F1 tự thụ phấn, đời sau thu được F2 gồm 1 phổ biến dị 7 lớp kiểu hình. Cho rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết trong số F2 tỉ lệ cây cao 130 cm chiếm tỉ lệ:
A. \(1\over 64\)
B. \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabaqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIZaaabaGaaG4maiaaikdaaaaaaa!3834! \frac{3}{{32}}\)\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabaqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIZaaabaGaaG4maiaaikdaaaaaaa!3834! \frac{3}{{32}}\)
C. \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabaqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIZaaabaGaaGOnaiaaisdaaaaaaa!3839! \frac{3}{{64}}\)
D. \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabaqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIXaGaaGynaaqaaiaaiAdacaaI0aaaaaaa!38F6! \frac{{15}}{{64}}\)
Câu 35: Một cặp vợ chồng bình thường sinh một con trai mắc cả hội chứng Đao và Claifento (XXY). Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Trong giảm phân của người mẹ cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 2, bố giảm phân bình thường.
B. Trong giảm phân của người mẹ cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 1, bố giảm phân bình thường.
C. Trong giảm phân của người bố cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 2, mẹ giảm phân bình thường.
D. Trong giảm phân của người bố cặp NST số 21 và cặp NST giới tính không phân li ở giảm phân 2, mẹ giảm phân bình thường.
Câu 38: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa và hình dạng quả được chi phối bởi 2 cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết hoàn toàn. Alen A chi phối hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a chi phối hoa trắng; alen B chi phối quả dài trội hoàn toàn so với alen b chi phối quả tròn. Cho cây có kiểu hình hoa đỏ, quả tròn lai với cây hoa trắng, quả dài. Về mặt lí thuyết, đời sau không thể thu được tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
A. 100% hoa đỏ, quả dài.
B. 1 đỏ, dài : 1 đỏ, tròn.
C. 1 đỏ, dài : 1 đỏ, tròn : 1 trắng, dài : 1 trắng, tròn.
D. 3 đỏ, dài : 1 trắng, tròn.
Câu 39: Ở một phân tử ADN mạch kép có 2520 liên kết hydro, phân tử ADN này tiến hành quá trình phiên mã toàn bộ phân tử tạo ra một đoạn ARN mà trong cấu trúc có %G - %U = 40%, %X - %A = 20%. Tỷ số nào dưới đây mô tả đúng cấu trúc của đoạn ADN kể trên?
A. \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaey4kaSIaamivaaqaaiaadEeacqGHRaWkcaWGybaaaiabg2da % 9maalaaabaGaaG4naaqaaiaaiodaaaGaaiOlaaaa!3E51! \frac{{A + T}}{{G + X}} = \frac{7}{3}\)
B. \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaey4kaSIaamivaaqaaiaadEeacqGHRaWkcaWGybaaaiabg2da % 9maalaaabaGaaGinaaqaaiaaigdaaaaaaa!3D9A! \frac{{A + T}}{{G + X}} = \frac{4}{1}\)
C. \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaey4kaSIaamivaaqaaiaadEeacqGHRaWkcaWGybaaaiabg2da % 9maalaaabaGaaGymaaqaaiaaisdaaaaaaa!3D9A! \frac{{A + T}}{{G + X}} = \frac{1}{4}\)
D. \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaacaGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % WGbbGaey4kaSIaamivaaqaaiaadEeacqGHRaWkcaWGybaaaiabg2da % 9maalaaabaGaaGOmaaqaaiaaiodaaaaaaa!3D9A! \frac{{A + T}}{{G + X}} = \frac{2}{3}\)
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.4K
- 152
- 40
-
66 người đang thi
- 1.1K
- 42
- 40
-
46 người đang thi
- 923
- 22
- 40
-
77 người đang thi
- 859
- 5
- 40
-
85 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận