Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020 của Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020 của Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

  • 05/11/2021
  • 40 Câu hỏi
  • 164 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020 của Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

05/11/2021

Thời gian

50 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1:

Chất được tách ra khỏii chu trình Canvin đề khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là: 

A. RiDP (ribulôzơ - 1.5 - điphôtphat).  

B. APG (axit phốtphoglixêric).

C. AlPG (anđêhit photphoglixêric)    

D. AM (axit malic).

Câu 2:

Khi nói về mức phản ứng, điều nào sau đây không đúng?

 

A. Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen

B. Ở loài sinh sản vô tính, cá thể con có mức phản ứng khác với cá thể nhẹ

C. Ở giống thuần chủng, các cá thể đều có mức phản ứng giống nhau.

D. Mức phản ứng do kiểu gen quy định, không phụ thuộc môi trường. 

Câu 3:

Trong khí quyển nguyên thủy của vỏ Trái Đất không có khí nào sau đây?

 

A. Khí Oxi.        

B. Khí NH3.   

C. Khí CO2.     

D. Khí CH4.

Câu 4:

Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, thứ tự xuất hiện của các đại là

 

A. Tân sinh →Trung sinh →Thái cổ →Cổ sinh → Nguyên sinh.

B. Thái cổ →Nguyên sinh →Cổ sinh →Trung sinh →Tân sinh.

C. Nguyên sinh →Thái cổ →Cổ sinh →Tân sinh →Trung sinh.

D. Nguyên sinh →Thái cổ →Cổ sinh →Trung sinh →Tân sinh.

Câu 5:

Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN?

 

 

A. Ađênin.  

B. Xitôzin.     

C. Guanin.    

D. Uraxin.

Câu 6:

Nhân tố nào sau đây làm xuất hiện các alen mới trong quần thể?

 

A. Đột biến và di-nhập gen.        

B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

C. Đột biến và yếu tố ngẫu nhiên.      

D. Chọn lọc tự nhiên và di nhập gen.

Câu 7:

Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở mức

 

A. dịch mã. 

B. sau dịch mã.  

C. trước phiên mã.  

D. phiên mã

Câu 8:

Phát triển nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật?

 

A. Manh tràng kém phát triển

B. Ruột non ngắn

C. Có răng nanh

D. Dạ dày một ngăn hoặc bốn ngăn

Câu 9:

Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước, mắc xích đầu tiên là

 

A. sinh vật ăn mùn bã hữu cơ

B. sinh vật sản xuất

C. sinh vật sản xuất hoặc sinh vật ăn mùn bã hữu cơ

D. các loại tảo đơn bào, vi khuẩn quang hợp và thực vật nổi

Câu 10:

Chức năng nào sau đây không thuộc về hệ tuần hoàn?

 

A. Đưa các sản phẩm tổng hợp của tế bào đến nơi cần (hoocmôn, enzim, kháng thể…).

B. Thải các chất cặn bã ra ngoài (khí CO2, ure, các chất độc…).

C. Vận chuyển các chất cần thiết từ môi trường ngoài vào tế bào (oxi, chất dinh dưỡng).

D. Đưa các sản phẩm phân hủy trong quá trình dị hóa đến cơ quan bài tiết.

Câu 11:

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã vì có số lượng nhiều hoặc hoạt động mạnh là

 

 

A. loài thứ yếu   

B. loài ưu thế

C. loài chủ chốt  

D. loài đặc trưng

Câu 12:

Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

 

A. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

B. Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài.

C. Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá thể trong quần thể.

D. Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao.

Câu 15:

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, một nucleoxom gồm

A. 146 nucleotit và 8 protein histon. 

B. 146 cặp nucleotit và 8 protein histon.

C. 8 cặp nucleotit và 146 protein histon. 

D. 8 nucleotit và 146 protein histon.

Câu 17:

Từ một giống cây trồng ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen nhờ áp dụng phương pháp nào sau đây?

 

A. Nuôi cây hạt phấn

B. Dung hợp tế bào trần

C. Cho tự thụ phấn liên tục nhiều đời

D. Chọn dòng tê bào xôma có biến dị

Câu 20:

Bệnh phêninkêtô niệu xảy ra do:

 

A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X.

B. Chuỗi bêta trong phân tử hêmôglôbin có sự biến đổi 1 axit amin.

C. Thừa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phêninalanin trong thức ăn thành tirôzin.

D. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phêninalanin trong thức ăn thành tirôzin.

Câu 22:

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

 

A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

B. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

C. Tần số hoán vị gen càng lớn các gen càng xa nhau

D. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể

Câu 23:

Để nâng cao năng suất cây trồng, người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây:

 

A. Tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc.

B. Sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm làm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích lá.

C. Tăng bón phân đạm để phát triển mạnh bộ lá đến mức tối đa.

D. Chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trường thích hợp, trồng vào mùa vụ phù hợp.

Câu 24:

Hoạt động của nhóm sinh vật nào dưới đây có thể chuyển nitrate (NO3-) thành amôn (NH4+) để phục vụ cho quá trình tổng hợp axit amin?

A. Vi khuẩn cố định đạm 

B. Thực vật tự dưỡng

C. Vi khuẩn phản nitrat hóa   

D. Động vật đơn bào

Câu 39:

Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen năm trên NST thường, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang kiểu hình trội như sau:

Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quần thể II có tần số kiểu gen AA là 0,16.

B. Quần thể I có tần số kiểu gen Aa là 0,32.

C. Quần thể III có thánh phần kiểu gen 0.25ẠA: 0,5Aa: 0,25 aa.

D. Trong bốn quần thế trên, quần thể IV có tần số kiểu gen Aa lớn nhất.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Sinh năm 2020 của Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh